küçücük
/kyˈtʃydʒyk/
vi
Temel (A2)
Anlam "küçücük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok küçük, minicik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cực kỳ nhỏ; nhỏ bé.
Örnekler (Ví dụ)
"Elimde küçücük bir kuş tutuyordum."
"Tôi đang giữ một con chim bé xíu trên tay."
"Bu küçücük oda bana yetiyor."
"Căn phòng nhỏ bé này là đủ cho tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | küçücük |
Odanın içinde küçücük bir masa vardı.
(Trong phòng có một cái bàn rất nhỏ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | küçücüğü |
Küçücüğü gördüm ve çok şaşırdım.
(Tôi đã nhìn thấy cái rất nhỏ và rất ngạc nhiên.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | küçücüğe |
Oyuncak bebeği küçücüğe verdim.
(Tôi đã đưa con búp bê đồ chơi cho người bé nhỏ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | küçücükte |
Bu kadar küçük bir alanda küçücükte bile rahat edemiyorum.
(Tôi không thể thoải mái ngay cả trong một không gian nhỏ như vậy, dù là ở một nơi rất nhỏ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | küçücükten |
O kadar küçücükten bile başlamak önemli.
(Điều quan trọng là bắt đầu ngay cả từ một điểm rất nhỏ.) |
| Plural (Çoğul) | küçücükler |
Bahçede rengarenk küçücükler açmıştı.
(Những bông hoa nhỏ xíu đầy màu sắc đã nở trong vườn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
