(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ulaşılamazlık
C1
isim C1 Chung

ulaşılamazlık

[uɫaʃɯɫamazˈɫɯk]
sự không thể tiếp cận
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ulaşılamazlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ulaşılmaz olma durumu; erişilememe durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng không thể tiếp cận được; sự khó tiếp cận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bölgenin coğrafi yapısı nedeniyle ulaşılmazlığı, yardım çalışmalarını zorlaştırdı."

    "Sự không thể tiếp cận của khu vực do cấu trúc địa lý đã gây khó khăn cho các nỗ lực cứu trợ."

  • "Şirketin web sitesinin teknik sorunlar nedeniyle ulaşılmazlığı, müşteriler arasında memnuniyetsizliğe yol açtı."

    "Việc trang web của công ty không thể truy cập được do các vấn đề kỹ thuật đã gây ra sự không hài lòng cho khách hàng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

erişilemezlik(sự không thể tiếp cận)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc lớn và nhỏ. Cần chú ý hậu tố `-(l)ık, -(l)ik, -(l)uk, -(l)ük` tạo danh từ trừu tượng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Onun bu kadar ulaşılmazlığı beni her zaman şaşırtır."
    Việc cô ấy khó tiếp cận đến vậy luôn khiến tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-lığı' (từ 'ulaşılamazlık' + '-lığı') để tạo danh từ trừu tượng chỉ trạng thái. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı). Hậu tố '-ı' được thêm vào vì '-lık' kết thúc bằng phụ âm.
  • "Ulaşılmazlık korkusu yüzünden yeni insanlarla tanışmaktan kaçınır."
    Anh ấy tránh gặp gỡ những người mới vì sợ sự khó tiếp cận.
    Thêm hậu tố '-lık' (từ 'ulaşılamaz' + '-lık') để tạo danh từ trừu tượng. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
  • "Bu şirketin ulaşılmazlık politikası müşterileri her zaman kızdırır."
    Chính sách khó tiếp cận của công ty này luôn khiến khách hàng tức giận.
    Thêm hậu tố '-lık' (từ 'ulaşılamaz' + '-lık') để tạo danh từ trừu tượng chỉ trạng thái. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)