(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ümitsizce
B2
Zarf B2 Tâm lý học/Cảm xúc

ümitsizce

/yːmitsizd͡ʒe/
một cách chán nản
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ümitsizce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Umutsuz bir şekilde, çaresizce; umudunu ve kendine olan güvenini kaybetmiş bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách chán nản, tuyệt vọng; thể hiện sự mất hy vọng và tự tin.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav sonuçlarını öğrenince ümitsizce bir köşeye çöktü."

    "Khi biết kết quả thi, anh ấy chán nản ngồi sụp xuống một góc."

  • "Projeyi tamamlayamayacağını düşünerek ümitsizce yardım istedi."

    "Nghĩ rằng không thể hoàn thành dự án, anh ấy chán nản cầu cứu sự giúp đỡ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yeisle(một cách tuyệt vọng) çaresizce(một cách vô vọng)

Zıt Anlamlılar

umutla(một cách hy vọng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì đây là một trạng từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)