(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çaresizce
B2
Zarf B2 Tâm lý học, Cảm xúc

çaresizce

/tʃaɾesizdʒe/
một cách tuyệt vọng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çaresizce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çaresiz bir şekilde; umutsuzca.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thể hiện hoặc cảm thấy tuyệt vọng; một cách vô vọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yardım istemek için çaresizce yalvardı."

    "Anh ta van xin một cách tuyệt vọng để xin giúp đỡ."

  • "Köpeğinin kaybolduğunu fark edince, çaresizce etrafa bakındı."

    "Khi nhận ra chú chó của mình bị lạc, cô nhìn quanh một cách tuyệt vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

umutla(một cách đầy hy vọng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hóa nguyên âm được duy trì.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)