(Vị trí top_banner)
Hình minh họa üremek
B1
Fiil B1 Sinh học

üremek

/ÿ.ɾe.mec/
sinh sản
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "üremek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeni canlılar meydana getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sinh sản; tạo ra con cái.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tavşalar hızla üreyebilir."

    "Thỏ có thể sinh sản rất nhanh."

  • "Bu bitki tohumlarla ürer."

    "Loại cây này sinh sản bằng hạt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cümlede geçişsiz (intransitive) olarak kullanılır. Yani nesne almaz.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Bakteriler, hızla üreyerek sayılarını katlarlar."
    Vi khuẩn nhân lên số lượng bằng cách sinh sản nhanh chóng.
    Thêm hậu tố động trạng từ '-erek' vào gốc động từ 'üre-'. Vì 'üre-' kết thúc bằng nguyên âm 'e' và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm 'e', âm đệm 'y' được chèn vào giữa, tạo thành 'üreyerek'. Hậu tố '-erek' được chọn (thay vì '-arak') để tuân thủ luật hòa phối nguyên âm, vì nguyên âm cuối của gốc là 'e'.
  • "Bu bitki türü, elverişli koşullarda sürekli üreyerek ormanı kapladı."
    Loài thực vật này đã bao phủ khu rừng bằng cách sinh sản liên tục trong điều kiện thuận lợi.
    Gốc động từ 'üre-' kết hợp với hậu tố '-erek' thông qua âm đệm 'y' để tạo thành 'üreyerek'. Cấu trúc này miêu tả cách thức (bằng cách nào) loài thực vật bao phủ khu rừng. Quy tắc hòa phối nguyên âm 'e' -> 'e' được tuân thủ.
  • "Tavşanlar, adaya getirildikten sonra kontrolsüzce üreyerek ekolojik dengeyi bozdular."
    Những con thỏ, sau khi được đưa đến hòn đảo, đã phá vỡ sự cân bằng sinh thái bằng cách sinh sản một cách không kiểm soát.
    Hậu tố '-erek' được gắn vào gốc 'üre-' (với âm đệm 'y') để tạo thành 'üreyerek', diễn tả hành động 'sinh sản' là phương tiện gây ra kết quả 'phá vỡ cân bằng sinh thái'. Việc chọn '-erek' tuân thủ luật hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)