(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çoğalmak
B1
Fiil B1 Sinh học, Kinh doanh, Công nghệ

çoğalmak

[tʃo.aɫˈmak]
sinh sôi nảy nở
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çoğalmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sayıca veya miktarca artmak, üremek, çoğumsamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sinh sôi nảy nở nhanh chóng; tăng lên nhanh về số lượng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tavşanlar çok hızlı çoğalır."

    "Thỏ sinh sôi nảy nở rất nhanh."

  • "Şirketimiz son yıllarda hızla çoğaldı."

    "Công ty chúng tôi đã tăng trưởng nhanh chóng trong những năm gần đây."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (Case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)