(Vị trí top_banner)
Hình minh họa üryan
B1
Sıfat B1 Tổng quát

üryan

/ˈyːɾjan/
cởi quần áo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "üryan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde giysi olmayan, giysilerini çıkarmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã cởi quần áo; không mặc quần áo; trần truồng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava çok sıcaktı, bu yüzden sahildeki çocuklar üryan koşuşuyordu."

    "Thời tiết rất nóng, vì vậy những đứa trẻ ở bãi biển đang chạy khỏa thân."

  • "Üryan bir şekilde yakalandı."

    "Anh ta bị bắt trong tình trạng không mảnh vải che thân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

giyinik(đã mặc quần áo)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cümlede kullanımında ismin niteliğini belirtir.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)