(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uydurmak
B2
Fiil B2 Tổng quát

uydurmak

/ujdurmak/
làm vội
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uydurmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aceleyle ve özensizce, eldeki malzemelerle bir şeyler oluşturmak veya bir araya getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ra hoặc ghép nối cái gì đó một cách vội vàng, cẩu thả từ những vật liệu có sẵn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Adam, kırık tahtaları ve eski çivileri kullanarak kulübeyi uydurdu."

    "Người đàn ông đã làm vội cái chòi bằng cách sử dụng những tấm ván gãy và đinh cũ."

  • "Sınavda başarısız olunca, hemen bir bahane uydurdu."

    "Khi trượt kỳ thi, anh ta liền bịa ra một lý do."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çalakalem yapmak(làm qua loa) kaba taslak yapmak(làm sơ sài)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uydurmak' có nghĩa rộng hơn 'làm vội' trong tiếng Việt, bao gồm cả nghĩa 'bịa đặt'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch chính xác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Tamirci, bozulan arabayı geçici olarak çalışır hale uydurabildi."
    Người thợ sửa xe đã có thể tạm thời sửa chiếc xe hỏng để nó hoạt động trở lại.
    Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng, và hậu tố '-di' (quá khứ) để chỉ hành động đã xảy ra. Vì nguyên âm cuối của 'uydur' là 'u' nên hậu tố 'ebil' biến đổi thành 'abil' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A).
  • "Çocuklar, karton kutulardan kendilerine bir kale uydurabilirler."
    Bọn trẻ có thể tự chế tạo một cái lâu đài từ những hộp các tông.
    Thêm hậu tố '-ebilir' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng, và hậu tố '-ler' để chia cho ngôi thứ ba số nhiều (họ/chúng nó). Vì nguyên âm cuối của 'uydur' là 'u' nên dùng 'ebilir' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E).
  • "Bu malzemelerle hızlıca bir çözüm uydurabilir miyiz?"
    Chúng ta có thể nhanh chóng tìm ra một giải pháp từ những vật liệu này không?
    Thêm hậu tố '-ebilir' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng, và hậu tố '-yiz' để chia cho ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Hậu tố 'mi' được thêm vào để tạo thành câu hỏi. Vì nguyên âm cuối của 'uydur' là 'u' nên dùng 'ebilir' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E).
Câu mệnh lệnh
  • "Şimdi bana hızlıca bir bahane uydur!"
    Hãy bịa ra một cái cớ nhanh chóng cho tôi ngay bây giờ!
    Thêm hậu tố '-dur' (thân từ 'uydur' + '-' + 'u' + '-r') vào 'uydurmak' để tạo thành thân động từ ở thì hiện tại rộng. Sau đó, thêm '-' + '!' (mệnh lệnh cách ngôi thứ hai số ít). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Çocuklar, hadi oyuncaklardan bir kale uydurun!"
    Các con, nào, hãy cùng nhau tạo ra một lâu đài từ đồ chơi đi!
    Thêm hậu tố '-dur' (thân từ 'uydur' + '-' + 'u' + '-r') vào 'uydurmak' để tạo thành thân động từ ở thì hiện tại rộng. Sau đó, thêm hậu tố '-un' (mệnh lệnh cách ngôi thứ hai số nhiều). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Lütfen bana inanılır bir hikaye uydurma!"
    Làm ơn đừng bịa ra một câu chuyện đáng tin cho tôi!
    Thêm hậu tố '-ma' (phủ định) vào 'uydurmak', biến nó thành 'uydurma'. Sau đó, sử dụng cấu trúc 'lütfen X yapma' (làm ơn đừng làm X) để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định. Hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)