(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özensizce
B1
Zarf B1 Tổng quát

özensizce

/œzænsizd͡ʒe/
một cách cẩu thả
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özensizce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Özen göstermeden, dikkatsiz bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách cẩu thả, qua loa, hoặc bừa bộn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ödevini özensizce yaptığı için öğretmeni kızdı."

    "Vì anh ấy làm bài tập về nhà một cách cẩu thả nên giáo viên đã tức giận."

  • "Evi özensizce temizlemiş, her yer toz içindeydi."

    "Cô ấy dọn dẹp nhà cửa một cách cẩu thả, mọi nơi đều đầy bụi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Hậu tố '-ce' thường được thêm vào tính từ hoặc danh từ để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)