uygulama
/uj.ɡu.la.ˈma/
sự triển khai
Orta (B1)
Anlam "uygulama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya bir fikri pratiğe dökme, hayata geçirme eylemi veya durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động triển khai ai đó hoặc cái gì đó; trạng thái được triển khai.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni bir stratejinin uygulanması zaman alacaktır."
"Việc triển khai một chiến lược mới sẽ mất thời gian."
"Bu projenin uygulama aşamasına geçiyoruz."
"Chúng ta đang chuyển sang giai đoạn triển khai của dự án này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
