uykulu
/ujkulu/
buồn ngủ gà gật
Temel (A2)
Anlam "uykulu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uykusu gelmiş olan, uyumak isteyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy buồn ngủ và không thể suy nghĩ rõ ràng
Örnekler (Ví dụ)
"Çok uykulu hissediyorum."
"Tôi cảm thấy rất buồn ngủ."
"Uykulu gözlerle etrafına baktı."
"Anh ta nhìn xung quanh với đôi mắt buồn ngủ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ. Không có hòa phối nguyên âm đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uykulu |
Uykulu, sessizce oturdu.
(Người buồn ngủ ngồi lặng lẽ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uykuluyu |
Öğretmen, uykuluyu uyandırdı.
(Giáo viên đã đánh thức người buồn ngủ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uykuluya |
Herkes, uykuluya yer verdi.
(Mọi người đã nhường chỗ cho người buồn ngủ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uykuluda |
Uykuluda garip bir huzur vardı.
(Có một sự bình yên kỳ lạ trong người buồn ngủ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uykuludan |
Yardım uykuludan geldi.
(Sự giúp đỡ đến từ người buồn ngủ.) |
| Plural (Çoğul) | uykulular |
Uykulular yavaşça odadan ayrıldı.
(Những người buồn ngủ từ từ rời khỏi phòng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
