uzatma
/uzatˈma/
thời gian kéo dài
Orta (B1)
Anlam "uzatma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sürenin normalden veya planlanandan daha uzun sürmesi durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một khoảng thời gian được kéo dài hơn bình thường hoặc so với kế hoạch ban đầu.
Örnekler (Ví dụ)
"Projenin uzatılması gerekiyordu."
"Dự án cần phải được kéo dài thời gian."
"Toplantının uzatılması herkesi yordu."
"Việc kéo dài cuộc họp đã làm mọi người mệt mỏi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố danh từ hóa '-ma' và '–me' (tùy theo hòa hợp nguyên âm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
