uzlaşmaz
/uzˈɫɑʃmɑz/
không thể hòa giải
İyi (B2)
Anlam "uzlaşmaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Anlaşmaya varması mümkün olmayan, bağdaşmaz, uyumsuz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thể hòa giải, không tương thích, mâu thuẫn không thể dung hòa.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki fikir tamamen uzlaşmaz."
"Hai ý kiến này hoàn toàn không thể hòa giải được."
"Uzlaşmaz tutumu nedeniyle görüşmeler sonuçsuz kaldı."
"Các cuộc đàm phán không thành công do thái độ không thể hòa giải của anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uzlaşmaz |
O, çok uzlaşmaz bir kişiliğe sahip.
(Anh ấy có một tính cách rất không khoan nhượng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uzlaşmazı |
Onun uzlaşmazı tavrını anlamıyorum.
(Tôi không hiểu thái độ không khoan nhượng của anh ta.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uzlaşmaza |
Bu durumda uzlaşmaza yaklaşmak zor.
(Trong tình huống này, rất khó để tiếp cận một người không khoan nhượng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uzlaşmazda |
Uzlaşmazda ısrar etmek çözüm getirmez.
(Khăng khăng giữ thái độ không khoan nhượng sẽ không mang lại giải pháp.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uzlaşmazdan |
Uzlaşmazdan uzak durmak önemlidir.
(Điều quan trọng là tránh xa những người không khoan nhượng.) |
| Plural (Çoğul) | uzlaşmazlar |
Onlar çok uzlaşmazlar.
(Họ rất không khoan nhượng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
