(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uzlaşmacı
B2
Sıfat B2 General

uzlaşmacı

/uzɫaʃmadʒɯ/
dễ thỏa hiệp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uzlaşmacı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Anlaşmaya yatkın olan, uzlaşma yanlısı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khuynh hướng hoặc phục vụ cho việc thỏa hiệp; sẵn sàng thỏa hiệp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, her zaman uzlaşmacı bir tutum sergiler."

    "Anh ấy luôn thể hiện một thái độ dễ thỏa hiệp."

  • "Bu sorunu çözmek için daha uzlaşmacı bir yaklaşım benimsemeliyiz."

    "Chúng ta nên áp dụng một cách tiếp cận dễ thỏa hiệp hơn để giải quyết vấn đề này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'uzlaşmacı' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i' (ince ünlüler).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)