vatandaş
/ˈvɑtɑndaʃ/
công dân
Temel (A2)
Anlam "vatandaş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir ülkenin veya devletin yasal olarak tanınmış üyesi olan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những người được pháp luật công nhận là thành viên của một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye Cumhuriyeti vatandaşıyım."
"Tôi là công dân của nước Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ."
"Her vatandaşın oy kullanma hakkı vardır."
"Mỗi công dân đều có quyền bầu cử."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm (vowel harmony) trong từ này. Tuy nhiên, khi sử dụng trong câu, cần chú ý đến các hậu tố (suffixes) phù hợp với ngữ cảnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Her Türk vatandaşı askerlik yapar."Mỗi công dân Thổ Nhĩ Kỳ đều thực hiện nghĩa vụ quân sự.Thêm hậu tố '-ı' vào 'vatandaş' để biến nó thành đối tượng trực tiếp (accusative case) của động từ 'yapar' (biến đổi 'ş' -> 'ı' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
-
"Vatandaşlar seçimlerde oy kullanır."Các công dân bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.Thêm hậu tố '-lar' vào 'vatandaş' để tạo thành số nhiều (biến đổi 'ş' -> 'a' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
-
"Birçok vatandaş devlet dairelerinde çalışır."Nhiều công dân làm việc trong các cơ quan nhà nước.Thêm hậu tố '-lar' vào 'vatandaş' để tạo thành số nhiều (biến đổi 'ş' -> 'a' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Vatandaşlarımız vergi ödeyerek devletin kalkınmasına katkıda bulunuyor."Các công dân của chúng ta đóng góp vào sự phát triển của đất nước bằng cách trả thuế.Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ımız' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều - 'của chúng ta'). Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'öde-' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"Her vatandaş oy kullanarak demokrasiye sahip çıkıyor."Mỗi công dân bảo vệ nền dân chủ bằng cách bỏ phiếu.Không có hậu tố nào được thêm vào 'vatandaş' trong câu này (dạng số ít, không xác định). Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'kullan-' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"Vatandaşlığa kabul edilerek yeni bir hayata başladı."Anh ấy/Cô ấy bắt đầu một cuộc sống mới bằng cách được chấp nhận quốc tịch.Hậu tố '-lığa' (hướng cách - đến quốc tịch) được thêm vào. Âm đệm 'n' được sử dụng để tránh hai nguyên âm gặp nhau. Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'kabul edil-' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
Thì Quá khứ xác định
-
"Ben gençken iyi bir vatandaştım."Khi tôi còn trẻ, tôi là một công dân tốt.Hậu tố quá khứ xác định '-tı' (phiên bản của '-dı' do 'ş' là phụ âm vô thanh) và hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-m' đã được thêm vào từ 'vatandaş'. Nguyên âm 'ı' trong '-tı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm với nguyên âm cuối 'a' của 'vatandaş'.
-
"O, her zaman yasalara saygılı bir vatandaştı."Anh ấy luôn là một công dân tuân thủ luật pháp.Hậu tố quá khứ xác định '-tı' (phiên bản của '-dı' do 'ş' là phụ âm vô thanh) đã được thêm vào từ 'vatandaş'. Nguyên âm 'ı' trong '-tı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm với nguyên âm cuối 'a' của 'vatandaş'. (Không có hậu tố cá nhân cho ngôi thứ ba số ít trong thì quá khứ xác định).
-
"Biz her zaman sorumluluk sahibi vatandaşlardık."Chúng tôi luôn là những công dân có trách nhiệm.Hậu tố số nhiều '-lar' được thêm vào 'vatandaş', tạo thành 'vatandaşlar'. Sau đó, hậu tố quá khứ xác định '-dı' (vì 'r' là phụ âm hữu thanh) và hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-k' đã được thêm vào 'vatandaşlar'. Nguyên âm 'a' trong '-lar' và nguyên âm 'ı' trong '-dı' đều tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
