vazgeçme
/vazˈɡetʃ.me/
sự từ bỏ
İyi (B2)
Anlam "vazgeçme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi bırakma, terk etme veya bir haktan feragat etme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động từ bỏ; sự buông bỏ, nhường lại cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sigarayı bırakmak, sağlığınız için yapabileceğiniz en iyi vazgeçmedir."
"Từ bỏ thuốc lá là sự từ bỏ tốt nhất bạn có thể làm cho sức khỏe của mình."
"Şirket, rekabetin artmasıyla pazar payından vazgeçmek zorunda kaldı."
"Công ty đã phải từ bỏ thị phần do sự gia tăng cạnh tranh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng trong các cụm từ hoặc câu phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
