(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verimlilik
B1
isim B1 Sinh học, Nông nghiệp, Nhân khẩu học

verimlilik

/ve.ɾim.li.ˈlic/
khả năng sinh sản dồi dào
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "verimlilik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üretken olma durumu, ürün verme yeteneği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng sinh sản dồi dào, khả năng sinh sôi nảy nở; sự phì nhiêu, màu mỡ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Toprağın verimliliği, ürün miktarını doğrudan etkiler."

    "Độ phì nhiêu của đất ảnh hưởng trực tiếp đến sản lượng cây trồng."

  • "Bu gübrenin kullanılmasıyla tarlanın verimliliği arttı."

    "Việc sử dụng phân bón này đã làm tăng độ phì nhiêu của cánh đồng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bereket(Sự màu mỡ, trù phú) üretkenlik(Năng suất)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc phức tạp hơn. Ví dụ: verimliliği (sở hữu cách).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) verimlilik
Bu şirketin verimliliği arttı.
(Năng suất của công ty này đã tăng lên.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) verimliliği
Verimliliği artırmak için yeni yöntemler deniyoruz.
(Chúng tôi đang thử các phương pháp mới để tăng năng suất.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) verimliliğe
Verimliliğe odaklanmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tập trung vào năng suất.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) verimlilikte
Verimlilikte önemli bir artış görüldü.
(Đã có một sự gia tăng đáng kể về năng suất.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) verimlilikten
Verimlilikten ödün vermemeliyiz.
(Chúng ta không nên thỏa hiệp về năng suất.)
Plural (Çoğul) verimlilikler
Farklı sektörlerdeki verimlilikler karşılaştırıldı.
(Năng suất ở các ngành khác nhau đã được so sánh.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Bu topraklardan verimlilikten dolayı yılda iki kez ürün alıyoruz."
    Chúng tôi thu hoạch hai vụ mỗi năm từ những vùng đất này nhờ vào năng suất.
    Hậu tố '-ten' được thêm vào sau '-lik' (trong 'verimlilik') để tạo thành 'verimlilikten', biểu thị xuất phát cách (từ năng suất). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ: 'i' -> 'e'.
  • "Yeni sulama sistemi sayesinde tarlaların verimliliğinden çok memnunuz."
    Chúng tôi rất hài lòng với năng suất của các cánh đồng nhờ hệ thống tưới tiêu mới.
    Hậu tố '-inden' được thêm vào sau '-lik' (trong 'verimlilik') để tạo thành 'verimliliğinden', biểu thị xuất phát cách (từ năng suất). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'i' -> 'i'.
  • "Şirketimiz, çalışanların verimliliğinden kaynaklanan başarıya ulaştı."
    Công ty chúng tôi đã đạt được thành công nhờ vào năng suất của nhân viên.
    Hậu tố '-inden' được thêm vào sau '-lik' (trong 'verimlilik') để tạo thành 'verimliliğinden', biểu thị xuất phát cách (từ năng suất). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'i' -> 'i'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Bu yıl tarlamızın verimliliği artıyor. Yeni sulama sistemi sayesinde daha çok ürün alıyoruz."
    Năng suất của cánh đồng chúng ta năm nay đang tăng lên. Chúng ta thu được nhiều sản phẩm hơn nhờ hệ thống tưới tiêu mới.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'verimlilik' vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne). 'verimlilik' kết thúc bằng '-k' nên không có biến âm phụ âm. Hậu tố '-i' tuân theo hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i).
  • "Şirketimizin verimliliğini arttırmak için yeni stratejiler geliştiriyoruz."
    Chúng tôi đang phát triển các chiến lược mới để tăng năng suất của công ty chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'verimlilik' vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne). 'verimlilik' kết thúc bằng '-k' nên không có biến âm phụ âm. Hậu tố '-i' tuân theo hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i).
  • "Personel eğitimleri verimliliği yükseltiyor. Çalışanlar daha bilgili ve yetenekli hale geliyorlar."
    Đào tạo nhân viên đang nâng cao năng suất. Nhân viên đang trở nên hiểu biết và có năng lực hơn.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'verimlilik' vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne). 'verimlilik' kết thúc bằng '-k' nên không có biến âm phụ âm. Hậu tố '-i' tuân theo hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i).
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Bu proje, kaynakların verimliliğini arttırmayı amaçlıyor."
    Dự án này nhằm mục đích tăng tính hiệu quả của các nguồn lực.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'verimlilik' (verimlilik + i) để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne). Vì 'verimlilik' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa hợp nguyên âm 2 chiều: 'i'.
  • "Şirketin verimliliğe odaklanması, kârını önemli ölçüde artırdı."
    Việc công ty tập trung vào hiệu quả đã làm tăng đáng kể lợi nhuận của nó.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'verimlilik' (verimlilik + e) để biểu thị hướng (yönelme durumu). Vì 'verimlilik' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa hợp nguyên âm 2 chiều: 'e'.
  • "Verimliliğin artmasıyla birlikte, çalışanların maaşları da arttı."
    Cùng với sự gia tăng hiệu quả, lương của nhân viên cũng tăng lên.
    Thêm hậu tố '-in' vào 'verimlilik' (verimlilik + in) để tạo thành dạng sở hữu (ilgi durumu) khi đi kèm với cụm từ 'artmasıyla'. Vì 'verimlilik' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa hợp nguyên âm 2 chiều: 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)