yankı
/jɑnkɯ/
tiếng vọng
Orta (B1)
Anlam "yankı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ses dalgalarının yansıması sonucu sesin tekrar duyulması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự lặp lại của âm thanh do sự phản xạ của sóng âm.
Örnekler (Ví dụ)
"Dağlarda yankı duyulur."
"Tiếng vọng có thể nghe được trên núi."
"Konuşmamın yankısı mağarada birkaç saniye sürdü."
"Tiếng vọng từ lời nói của tôi kéo dài vài giây trong hang động."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yankı |
Dağlarda yankı duyuluyordu.
(Tiếng vọng vang vọng trên những ngọn núi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yankıyı |
Yankıyı net bir şekilde duyduk.
(Chúng tôi nghe thấy tiếng vọng một cách rõ ràng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yankıya |
Sesim yankıya karıştı.
(Giọng nói của tôi hòa vào tiếng vọng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yankıda |
Yankıda bir tuhaflık vardı.
(Có một điều kỳ lạ trong tiếng vọng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yankıdan |
Ses yankıdan sonra kayboldu.
(Âm thanh biến mất sau tiếng vọng.) |
| Plural (Çoğul) | yankılar |
Mağarada yankılar vardı.
(Có những tiếng vọng trong hang động.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
