(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yaptırım
B2
İsim B2 Luật pháp

yaptırım

/ˈjɑptɯɾɯm/
hành động trừng phạt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yaptırım" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yanlış bir davranıştan dolayı uygulanan ceza veya disiplin tedbiri.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một biện pháp trừng phạt hoặc kỷ luật được thực hiện do hành vi sai trái.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Uluslararası toplum, ülkeye ekonomik yaptırımlar uyguladı."

    "Cộng đồng quốc tế đã áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế đối với quốc gia này."

  • "Şirket, etik kuralları ihlal ettiği için ağır yaptırımlarla karşılaştı."

    "Công ty đã phải đối mặt với các hành động trừng phạt nghiêm trọng vì vi phạm quy tắc đạo đức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ceza(hình phạt) müeyyide(chế tài)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ, với hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít (-ı, -i, -u, -ü), 'yaptırımı' có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)