yarımküre
/jaˈɾɯmkʏɾe/
bán cầu
Orta (B1)
Anlam "yarımküre" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kürenin, özellikle Dünya'nın yarısı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nửa của trái đất, thường được chia thành nửa bắc và nửa nam bởi đường xích đạo, hoặc thành nửa tây và nửa đông bởi một đường tưởng tượng đi qua các cực.
Örnekler (Ví dụ)
"Dünya'nın kuzey yarımküresi daha fazla kara parçasına sahiptir."
"Bán cầu bắc của Trái Đất có nhiều lục địa hơn."
"Güney yarımkürede kış mevsimi yaşanırken, kuzey yarımkürede yaz mevsimi yaşanır."
"Khi bán cầu nam trải qua mùa đông, bán cầu bắc trải qua mùa hè."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yarımküre |
Dünya iki yarımküreye ayrılmıştır.
(Trái đất được chia thành hai bán cầu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yarımküreyi |
Haritada yarımküreyi gösterdim.
(Tôi đã chỉ bán cầu trên bản đồ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yarımküreye |
Güneş ışınları yarımküreye farklı açılarla gelir.
(Các tia nắng mặt trời chiếu vào bán cầu ở các góc độ khác nhau.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yarımkürede |
Bu yarımkürede kış mevsimi yaşanıyor.
(Mùa đông đang diễn ra ở bán cầu này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yarımküreden |
Diğer yarımküreden daha sıcak.
(Nó nóng hơn từ bán cầu bên kia.) |
| Plural (Çoğul) | yarımküreler |
Dünya iki yarımkürelerden oluşur.
(Thế giới được tạo thành từ hai bán cầu.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
