yatıştırma
[jɑtɯʃtɯɾˈmɑ]
sự xoa dịu
İyi (B2)
Anlam "yatıştırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir tanrıyı, ruhu veya bir kişiyi sakinleştirme veya öfkesini dindirme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động xoa dịu hoặc làm nguôi giận một vị thần, linh hồn hoặc người nào đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu, öfkeli kalabalığı yatıştırma girişimiydi."
"Đây là một nỗ lực để xoa dịu đám đông giận dữ."
"Yatıştırma çabalarına rağmen, sorunlar devam etti."
"Mặc dù đã có những nỗ lực xoa dịu, các vấn đề vẫn tiếp tục."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt nào trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yatıştırma |
Hükümetin yatıştırma politikası eleştirildi.
(Chính sách xoa dịu của chính phủ đã bị chỉ trích.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yatıştırmayı |
Krizin yatıştırmayı umuyoruz.
(Chúng tôi hy vọng sẽ xoa dịu được cuộc khủng hoảng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yatıştırmaya |
Şiddeti yatıştırmaya yönelik adımlar atıldı.
(Các bước đã được thực hiện để xoa dịu bạo lực.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yatıştırmada |
Yatıştırmada başarılı olundu.
(Đã thành công trong việc xoa dịu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yatıştırmadan |
Yatıştırmadan çözüm bulmak zordur.
(Rất khó để tìm ra giải pháp mà không cần xoa dịu.) |
| Plural (Çoğul) | yatıştırmalar |
Bu yatıştırmalar sorunu çözmedi.
(Những sự xoa dịu này không giải quyết được vấn đề.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
