(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yazma
A2
İsim A2 Ngôn ngữ học, Giáo dục

yazma

/ˈjazma/
việc viết
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yazma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kelime veya metinleri harflerle ifade etme eylemi veya yeteneği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoạt động hoặc kỹ năng viết các từ mạch lạc trên giấy và soạn thảo văn bản.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun yazma yeteneği çok gelişmiş."

    "Khả năng viết của anh ấy rất phát triển."

  • "Yazma, düşünceleri ifade etmenin en iyi yollarından biridir."

    "Viết là một trong những cách tốt nhất để diễn đạt suy nghĩ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kaleme alma(Việc viết, ghi chép) tahrir(Biên soạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'yazma' là một danh từ chỉ hành động viết. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yazma
Bu yazma çok güzel.
(Chiếc khăn choàng này rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yazma
Yazmayı annemden öğrendim.
(Tôi học cách thêu khăn từ mẹ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yazmaya
Yazmaya yeni başladım.
(Tôi mới bắt đầu học thêu khăn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yazmada
Yazmada çok yetenekli.
(Cô ấy rất tài năng trong việc thêu khăn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yazmadan
Yazmadan önce deseni çizmelisin.
(Bạn phải vẽ mẫu trước khi thêu khăn.)
Plural (Çoğul) yazmalar
Dolapta birçok yazma var.
(Có rất nhiều khăn choàng trong tủ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)