(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yerinde
B1
Sıfat B1 Công nghệ thông tin, Kinh doanh

yerinde

/jeɾinde/
tại chỗ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yerinde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şirketin mülkü içinde bulunan, uzak bir tesiste olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm trong phạm vi vật lý của tài sản của một công ty chứ không phải ở một cơ sở từ xa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yerinde destek ekibimiz, sorunları hızla çözmek için hazır."

    "Đội ngũ hỗ trợ tại chỗ của chúng tôi sẵn sàng giải quyết các vấn đề một cách nhanh chóng."

  • "Bu eğitim, yerinde uygulamalı alıştırmalar içermektedir."

    "Khóa đào tạo này bao gồm các bài tập thực hành tại chỗ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mahallinde(tại chỗ, địa phương)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)