(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uzak
A2
Zarf A2 Tổng quát

uzak

/uˈzak/
xa xôi
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uzak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mekân veya zaman bakımından aralıklı, yakın karşıtı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở một khoảng cách xa; không gần gũi hoặc thân mật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evimiz şehir merkezine oldukça uzak."

    "Nhà của chúng tôi khá xa trung tâm thành phố."

  • "Uzak diyarlardan geldim."

    "Tôi đến từ những vùng đất xa xôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)