yetki
/jet.ci/
ủy nhiệm
Orta (B1)
Anlam "yetki" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapma veya bir konuda karar verme gücü veya hakkı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một mệnh lệnh hoặc ủy nhiệm chính thức để làm điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu görevi yerine getirmek için yeterli yetkim yok."
"Tôi không có đủ quyền hạn để hoàn thành nhiệm vụ này."
"Ona bu kararı verme yetkisini kim verdi?"
"Ai đã cho anh ta quyền ra quyết định này?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây. 'Yetki' là một danh từ thông thường.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yetki |
Bu yetkiyi nereden aldın?
(Bạn lấy quyền này từ đâu?) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yetkiyi |
Ona bu yetkiyi verdim.
(Tôi đã trao cho anh ta quyền này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yetkiye |
Bu yetkiye sahip olmak istiyorum.
(Tôi muốn có được quyền này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yetkide |
Yetkide bir sınırlama var.
(Có một giới hạn trong quyền hạn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yetkiden |
Bu yetkiden vazgeçmek istemiyorum.
(Tôi không muốn từ bỏ quyền này.) |
| Plural (Çoğul) | yetkiler |
Bu şirkette birçok yetkiler var.
(Có rất nhiều quyền hạn trong công ty này.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Bảng chữ cái và Phát âm
-
"Müdürün bu konuda yetkisi var."Giám đốc có thẩm quyền trong vấn đề này.Thêm hậu tố '-si' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'yetki' để chỉ thẩm quyền của giám đốc. Nguyên âm cuối của 'yetki' là 'i' nên hậu tố là '-si' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
-
"Bu kararı verme yetkisini ona kim verdi?"Ai đã trao cho anh ta/cô ta thẩm quyền đưa ra quyết định này?Thêm hậu tố '-sini' (đối cách xác định) vào 'yetki' vì 'yetki' là đối tượng trực tiếp của hành động 'verdi' (đã cho). Nguyên âm cuối của 'yetki' là 'i' nên hậu tố là '-sini' (hòa hợp nguyên âm nhỏ). Chữ 'n' là âm đệm (buffer letter).
-
"Yetkiye sahip olmak sorumluluk getirir."Có thẩm quyền đi kèm với trách nhiệm.Thêm hậu tố '-ye' (hướng cách) vào 'yetki' vì 'sahip olmak' (sở hữu) luôn đi với hướng cách. Nguyên âm cuối của 'yetki' là 'i' nên hậu tố là '-ye' (hòa hợp nguyên âm nhỏ). Chữ 'y' là âm đệm (buffer letter).
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Bu şirkette müdür, çalışanların izinlerini onaylama yetkisine sahiptir."Tại công ty này, giám đốc có quyền phê duyệt đơn xin nghỉ phép của nhân viên.Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách) vào 'yetki' để chỉ quyền của ai đó. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i -> i).
-
"Başkan, yeni yasaları çıkarma yetkisini kullanır."Tổng thống sử dụng quyền ban hành luật mới.Thêm hậu tố '-sini' (đối cách xác định) vào 'yetki' vì nó là đối tượng trực tiếp và xác định của hành động 'kullanır'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i -> i) và thêm 'n' làm âm đệm.
-
"Bu konuda karar verme yetkimiz var."Chúng tôi có quyền quyết định về vấn đề này.Thêm hậu tố '-miz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'yetki' để chỉ quyền của chúng tôi. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i -> i) và thêm 'm' vào sau để nối.
Đại từ nhân xưng
-
"Benim yetkim var."Tôi có thẩm quyền.Không có hậu tố nào được thêm vào 'yetki' vì nó đóng vai trò là danh từ không xác định trong câu và đi sau đại từ nhân xưng 'benim'.
-
"Senin yetkin yok mu?"Bạn không có thẩm quyền à?Hậu tố '-in' (hòa hợp nguyên âm loại nhỏ) được thêm vào 'yetki' để chỉ sự sở hữu (của bạn). Do kết thúc là nguyên âm, không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
-
"Onların yetkileri çok geniş."Thẩm quyền của họ rất rộng.Hậu tố '-leri' (hòa hợp nguyên âm loại lớn) được thêm vào 'yetki' để chỉ sự sở hữu (của họ) và số nhiều. Âm đệm '-l' được thêm vào giữa 'yetki' và '-leri'.
Thì Quá khứ xác định
-
"Bu, babamdan bana kalan son yetkiydi."Đây là quyền hạn cuối cùng mà cha tôi đã để lại cho tôi.Từ "yetki" (quyền hạn) được thêm hậu tố đệm "y" và hậu tố thì quá khứ xác định "-di" (4-way vowel harmony: -dı, -di, -du, -dü). Vì "yetki" kết thúc bằng nguyên âm "i", hậu tố "-di" phù hợp với nguyên âm "i". Âm đệm "y" được sử dụng khi từ gốc kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố thì là vị ngữ (yetki + y + di).
-
"Bana tanınan bu yetkiyi iyi kullandım."Tôi đã sử dụng tốt quyền hạn này được giao cho tôi.Từ "yetki" (quyền hạn) được thêm hậu tố cách đối cách (accusative) "-yi". Hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm (4-way: -ı, -i, -u, -ü), chọn "-i" vì "yetki" kết thúc bằng nguyên âm "i". Âm đệm "y" được sử dụng để ngăn hai nguyên âm gặp nhau (yetki + y + i). Động từ "kullandım" (tôi đã sử dụng) ở thì quá khứ xác định.
-
"Eski müdürün artık şirkette hiçbir yetkisi yoktu."Giám đốc cũ không còn bất kỳ quyền hạn nào trong công ty nữa.Từ "yetki" (quyền hạn) được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít "-si". Hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm (4-way: -ı, -i, -u, -ü), chọn "-i" vì "yetki" kết thúc bằng "i". Âm đệm "s" được sử dụng giữa từ gốc kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố sở hữu bắt đầu bằng nguyên âm. Từ "yoktu" (không có) là dạng quá khứ của "yok" (không có), sử dụng thì quá khứ xác định "-DI" (ở đây là "-tu" do hài hòa nguyên âm và biến âm phụ âm: 'k' trong 'yok' khiến 'd' của hậu tố thành 't').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
