yığın
[jɯˈɰɯn]
đống
Temel (A2)
Anlam "yığın" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir araya getirilmiş, üst üste konulmuş şeylerin oluşturduğu küme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
một đống hoặc gò của vật gì đó
Örnekler (Ví dụ)
"Odanın ortasında bir yığın kitap vardı."
"Có một đống sách ở giữa phòng."
"Çöpleri bir yığın halinde köşeye attılar."
"Họ vứt rác thành một đống ở góc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yığın |
Depoda büyük bir yığın odun vardı.
(Có một đống củi lớn trong kho.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yığını |
Yığını kaldırmaya çalıştım ama çok ağırdı.
(Tôi đã cố gắng nhấc đống đó lên nhưng nó quá nặng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yığına |
Odunları yığına doğru taşıdı.
(Anh ấy mang những khúc gỗ về phía đống.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yığında |
Yığında bir sürü yaprak vardı.
(Có rất nhiều lá trên đống.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yığından |
Yığından bir odun parçası aldım.
(Tôi lấy một mảnh gỗ từ đống.) |
| Plural (Çoğul) | yığınlar |
Depoda birçok yığın odun vardı.
(Có nhiều đống củi trong kho.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giới từ (Hậu từ)
-
"Çöpleri bir yığına dönüştürmeden önce ayrıştıralım."Hãy phân loại rác trước khi chúng biến thành một đống.Hậu tố '-a' được thêm vào 'yığın' để chỉ hướng (dative case), theo sau động từ 'dönüştürmeden önce'.
-
"Bu kitaplar yığınının arasında kayboldum."Tôi lạc giữa đống sách này.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'yığın' để chỉ sở hữu (genitive case) và xác định 'của đống sách'. Âm 'n' là âm đệm.
-
"Yığından dikkatlice bir taş seçti."Cô ấy cẩn thận chọn một viên đá từ đống.Hậu tố '-dan' được thêm vào 'yığın' để chỉ xuất xứ/nguồn gốc (ablative case), nghĩa là 'từ đống'.
Thì Tương lai
-
"Yarın bahçedeki yaprak yığınını yakacağım."Ngày mai tôi sẽ đốt đống lá trong vườn.Thêm hậu tố '-ı' (đối cách) vào 'yığın' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'yakacağım' (sẽ đốt). Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối là 'ı'.
-
"Depremden sonra enkaz yığınlarını temizleyeceğiz."Sau trận động đất, chúng ta sẽ dọn dẹp những đống đổ nát.Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều, đối cách) vào 'yığın' để chỉ nhiều đối tượng trực tiếp của hành động 'temizleyeceğiz' (sẽ dọn dẹp). Hòa phối nguyên âm: 'a' vì nguyên âm cuối là 'ı'.
-
"Bu projeyle atık yığınlarının enerjiye dönüştürülmesini sağlayacağız."Với dự án này, chúng tôi sẽ đảm bảo rằng các đống chất thải được chuyển đổi thành năng lượng.Thêm hậu tố '-larının' (sở hữu cách, số nhiều) vào 'yığın' để chỉ sự sở hữu của 'atık' (chất thải). Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối là 'ı', và 'n' là âm đệm.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bahçedeki yaprak yığınını yakıyorum."Tôi đang đốt đống lá trong vườn.Thêm hậu tố '-ı' vào 'yığın' (yığını) vì là tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Nguyên âm cuối của 'yığın' là 'ı' nên chọn '-ı' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Çocuklar kum yığınına tırmanıyorlar."Bọn trẻ đang leo lên đống cát.Thêm hậu tố '-ına' vào 'yığın' (yığınına) vì là bổ ngữ gián tiếp (yönelme hal eki). Nguyên âm cuối của 'yığın' là 'ı' nên chọn '-ı'. Thêm âm đệm 'n' giữa hai nguyên âm.
-
"Depremde enkaz yığınları arasında umutla yaşam belirtisi arıyoruz."Chúng tôi đang tìm kiếm dấu hiệu của sự sống với hy vọng giữa những đống đổ nát sau trận động đất.Thêm hậu tố '-ları' vào 'yığın' (yığınları) để tạo thành số nhiều và sở hữu cách. 'Yığın' trở thành 'yığınlar' (số nhiều), sau đó thêm '-ı' (sở hữu). Nguyên âm cuối của 'yığınlar' là 'ı' nên chọn '-ı' (hòa hợp nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
