küme
/ˈkʰyme/
cụm
Temel (A2)
Anlam "küme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Benzer nesnelerin veya insanların bir araya getirilmiş veya yakınında bulunduğu grup.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm những vật hoặc người tương tự nhau được đặt hoặc xuất hiện gần nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ağaç kümesi ormanı oluşturuyor."
"Cụm cây này tạo thành khu rừng."
"Bilim insanları yeni bir yıldız kümesi keşfetti."
"Các nhà khoa học đã khám phá ra một cụm sao mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | küme |
Bahçede bir küme çiçek var.
(Có một nhóm hoa trong vườn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kümeyi |
Çocuklar kümeyi dağıttı.
(Bọn trẻ đã làm tan rã cụm đó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kümeye |
Arılar kümeye doğru uçtu.
(Những con ong bay về phía cụm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kümede |
Yumurtalar kümede duruyor.
(Trứng đang nằm trong ổ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kümeden |
Civcivler kümeden çıktı.
(Những chú gà con đã ra khỏi ổ.) |
| Plural (Çoğul) | kümeler |
Bahçede birçok çiçek kümesi var.
(Có rất nhiều cụm hoa trong vườn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
