yönetim
/jœneˈtim/
quản lý
Orta (B1)
Anlam "yönetim" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birilerini yönetme veya kontrol etme süreci.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình quản lý, điều hành hoặc kiểm soát mọi thứ hoặc con người.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin yönetimi yeni kararlar aldı."
"Ban quản lý công ty đã đưa ra những quyết định mới."
"Bu proje, iyi bir yönetim gerektiriyor."
"Dự án này đòi hỏi một sự quản lý tốt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố liên quan đến danh từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yönetim |
Şirketin yönetimi yeni kararlar aldı.
(Ban quản lý công ty đã đưa ra những quyết định mới.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yönetimi |
Yönetimi eleştirmek kolaydır.
(Thật dễ dàng để chỉ trích ban quản lý.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yönetime |
Yönetime yeni projeler sunuldu.
(Các dự án mới đã được trình lên ban quản lý.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yönetimde |
Yönetimde sorunlar var.
(Có những vấn đề trong ban quản lý.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yönetimden |
Yönetimden istifa etti.
(Anh ấy đã từ chức khỏi ban quản lý.) |
| Plural (Çoğul) | yönetimler |
Farklı yönetimler farklı politikalar uyguladı.
(Các ban quản lý khác nhau đã thực hiện các chính sách khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
