yürütme
/jyɾyt̪ˈme/
quyền hành pháp
İyi (B2)
Anlam "yürütme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir devletin yasaları uygulama ve kamu politikalarını yönetme yetkisi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quyền hành pháp, quyền thi hành luật pháp và quản lý chính sách công.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye'de yürütme yetkisi Cumhurbaşkanı'na aittir."
"Ở Thổ Nhĩ Kỳ, quyền hành pháp thuộc về Tổng thống."
"Yürütme organı, yasaları uygulamakla sorumludur."
"Cơ quan hành pháp chịu trách nhiệm thi hành luật."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố có thể đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
