zaferler
/zaˈfeɾ.leɾ/
những chiến thắng vang dội
İyi (B2)
Anlam "zaferler" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
başarıların veya galibiyetlerin çoğulu
Ý nghĩa trong tiếng Việt
số nhiều của triumph: chiến thắng lớn hoặc thành tựu.
Örnekler (Ví dụ)
"Türk ordusu Çanakkale'de büyük zaferler kazandı."
"Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ đã giành được những chiến thắng lớn ở Çanakkale."
"Bu zaferler, ülkenin bağımsızlığını korumasına yardımcı oldu."
"Những chiến thắng này đã giúp đất nước bảo vệ nền độc lập của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
''Zafer'' là một danh từ gốc Ả Rập được Thổ Nhĩ Kỳ hóa. Khi ở dạng số nhiều, nó tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i-e-i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
