başarılar
/baʃaɾɯˈlaɾ/
những thành công
Orta (B1)
Anlam "başarılar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"Başarı" kelimesinin çoğul halidir. Elde edilen olumlu sonuçlar, muvaffakiyetler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng số nhiều của "success": sự thành công, sự đạt được mục đích hoặc mục tiêu.
Örnekler (Ví dụ)
"Takımımızın başarıları hepimizi gururlandırdı."
"Những thành công của đội chúng ta đã làm tất cả chúng ta tự hào."
"Bu yılki başarılarınızdan dolayı sizi tebrik ederim."
"Tôi chúc mừng bạn vì những thành công của bạn trong năm nay."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc -lAr (a/ı).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Sınavlarınızda başarılar dileyeyim."Tôi ước bạn thành công trong các kỳ thi.Hậu tố '-ınızda' được thêm vào sau 'sınavlar' để chỉ sự sở hữu (của bạn) và hậu tố '-da' chỉ vị trí (trong). 'Başarılar' không biến đổi ở đây vì nó là tân ngữ không xác định. '-eyeyim' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định ngôi thứ nhất số ít).
-
"Keşke tüm başarılarınız kalıcı olsa!"Ước gì tất cả những thành công của bạn đều bền vững!Hậu tố '-ınız' được thêm vào 'başarılar' để chỉ sự sở hữu (của bạn). '-nız' tuân theo hòa âm nguyên âm loại nhỏ. '-ız' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm và 's' là âm đệm. 'olsa' là thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi thứ ba số ít của động từ 'olmak'.
-
"Yeni projelerinizde başarılar elde edesiniz."Mong rằng bạn sẽ đạt được thành công trong những dự án mới của mình.'Projeler' được thêm hậu tố '-inizde' để chỉ 'trong các dự án của bạn'. 'Başarılar' không đổi vì nó là tân ngữ không xác định. '-esiniz' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ngôi thứ hai số nhiều (formal).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sınavlarda başarılarınızın duyulduğu söyleniyor."Nghe nói rằng những thành công của bạn trong các kỳ thi đã được lan truyền.Thêm hậu tố '-ınızın' vào 'başarılar' vì nó là sở hữu cách (possessive suffix) ngôi thứ hai số nhiều và sau đó thêm '-ın' (buffer 'n' giữa hai nguyên âm) + '-duğu' (hậu tố '-DIK' biến đổi thành '-duğu' do hòa phối nguyên âm và biến âm phụ âm 'k' thành 'ğ').
-
"Yeni projelerinizdeki başarılarınız konuşuluyormuş."Nghe nói rằng những thành công của bạn trong các dự án mới đang được bàn tán.Thêm hậu tố '-ınızdaki' vào 'başarılar' vì nó là hậu tố định vị (locative suffix) sau khi đã thêm sở hữu cách (possessive suffix) ngôi thứ hai số nhiều. '-da' biến đổi thành '-daki' do hòa phối nguyên âm.
-
"Başarılarınızla gurur duyulduğu duyulmuş."Nghe nói rằng mọi người tự hào về những thành công của bạn.Thêm hậu tố '-ınızla' vào 'başarılar' vì nó là công cụ cách (instrumental suffix). Hậu tố '-ile' được rút gọn thành '-la' và thêm vào sau sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều '-ınız' (buffer 'n' giữa hai nguyên âm).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğrenciler sınavda başarılar diliyorlar."Học sinh đang chúc nhau thành công trong kỳ thi.Hậu tố '-lar' được thêm vào 'başarı' để tạo thành số nhiều 'başarılar'. Tiếp theo, động từ 'dilemek' (chúc) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yorlar' (họ đang).
-
"Yeni girişimciler başarılarını kutluyorlar."Những doanh nhân mới đang ăn mừng thành công của họ.Hậu tố '-ları' (sở hữu cách số nhiều, ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào 'başarılar' để chỉ 'thành công của họ'. Động từ 'kutlamak' (ăn mừng) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yorlar'.
-
"Takımımız, yeni sezonda başarılar hedefliyor."Đội của chúng ta đang hướng đến những thành công trong mùa giải mới.Từ 'başarılar' ở dạng số nhiều chỉ 'những thành công'. Động từ 'hedeflemek' (hướng đến, nhắm đến) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
