zorlanmak
[zoɾɫanˈmak]
gặp khó khăn
Orta (B1)
Anlam "zorlanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güçlük çekmek, sıkıntı yaşamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trải qua hoặc tiếp xúc với (ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là một cách bất ngờ).
Örnekler (Ví dụ)
"Bu soruyu çözerken çok zorlandım."
"Tôi đã rất khó khăn khi giải câu hỏi này."
"Yeni bir dil öğrenirken bazı öğrenciler zorlanabilir."
"Một số học sinh có thể gặp khó khăn khi học một ngôn ngữ mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'zorlanmak' thường được sử dụng để diễn tả việc gặp khó khăn trong một việc gì đó. Nó không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu kadar ağır yükü taşırken çok zorlanabilirsin."Bạn có thể rất vất vả khi mang vác một khối lượng nặng như vậy.Hậu tố '-lan' được giữ nguyên từ động từ 'zorlanmak'. Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Hậu tố '-irsin' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ hai số ít (sen).
-
"Türkçe öğrenirken telaffuzda biraz zorlanabilirim, ama pes etmeyeceğim."Tôi có thể gặp một chút khó khăn trong phát âm khi học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, nhưng tôi sẽ không bỏ cuộc.Hậu tố '-lan' được giữ nguyên từ động từ 'zorlanmak'. Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Hậu tố '-irim' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Yeni bir işe başlarken ilk başta zorlanabilirsiniz, ancak zamanla alışacaksınız."Ban đầu bạn có thể gặp khó khăn khi bắt đầu một công việc mới, nhưng bạn sẽ quen dần theo thời gian.Hậu tố '-lan' được giữ nguyên từ động từ 'zorlanmak'. Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Hậu tố '-irsiniz' được thêm vào để chia động từ ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự (siz).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
