(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cracker
B1

cracker

noun

Nghĩa tiếng Việt

bánh quy giòn thằng da trắng (miệt thị)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cracker'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại bánh quy giòn, mỏng, thường được ăn kèm với phô mai.

Definition (English Meaning)

A thin, dry biscuit, often eaten with cheese.

Ví dụ Thực tế với 'Cracker'

  • "She ate a cracker with cheese."

    "Cô ấy ăn một chiếc bánh quy giòn với phô mai."

  • "These crackers are made with whole wheat flour."

    "Những chiếc bánh quy giòn này được làm bằng bột mì nguyên cám."

  • "The term 'cracker' can be offensive, so be careful when using it."

    "Thuật ngữ 'cracker' có thể gây khó chịu, vì vậy hãy cẩn thận khi sử dụng nó."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cracker'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: cracker
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

biscuit(bánh quy (chung chung))
wafer(bánh xốp)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

cheese(phô mai)
soup(súp)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực Xã hội

Ghi chú Cách dùng 'Cracker'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Trong ẩm thực, 'cracker' chỉ một loại bánh quy giòn, thường không ngọt, dùng để ăn kèm với các món khác như phô mai, súp, hoặc pate. Khác với 'cookie' là loại bánh ngọt, 'biscuit' có thể là cracker hoặc cookie tùy theo công thức.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with

'with' dùng để chỉ món ăn đi kèm với cracker. Ví dụ: cracker with cheese.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cracker'

Rule: sentence-wh-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He ate a cracker with cheese.
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh quy giòn với phô mai.
Phủ định
She doesn't like that brand of cracker.
Cô ấy không thích nhãn hiệu bánh quy giòn đó.
Nghi vấn
What kind of cracker did you buy?
Bạn đã mua loại bánh quy giòn nào?
(Vị trí vocab_tab4_inline)