non-null
Tính từNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Non-null'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Không rỗng; có giá trị hoặc nội dung.
Definition (English Meaning)
Not null; having a value or content.
Ví dụ Thực tế với 'Non-null'
-
"The function requires a non-null input parameter."
"Hàm này yêu cầu một tham số đầu vào không rỗng."
-
"The database column is defined as non-null, so it must always contain a value."
"Cột cơ sở dữ liệu được định nghĩa là không rỗng, vì vậy nó phải luôn chứa một giá trị."
-
"We need to validate that the input is non-null before processing it."
"Chúng ta cần xác thực rằng đầu vào không rỗng trước khi xử lý nó."
Từ loại & Từ liên quan của 'Non-null'
Các dạng từ (Word Forms)
- Adjective: non-null
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Non-null'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Thuật ngữ 'non-null' được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực lập trình và cơ sở dữ liệu để chỉ một biến, trường hoặc đối tượng không chứa giá trị 'null' (giá trị rỗng). Nó đảm bảo rằng một biến hoặc trường nhất định phải có một giá trị hợp lệ, ngăn chặn các lỗi có thể xảy ra do việc xử lý giá trị rỗng. Khác với 'null', 'non-null' biểu thị sự hiện diện của một giá trị xác định, có thể là bất kỳ giá trị hợp lệ nào tùy thuộc vào kiểu dữ liệu của biến.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Non-null'
Rule: sentence-conditionals-zero
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
If a variable is non-null, it means it holds a value.
|
Nếu một biến khác null, điều đó có nghĩa là nó chứa một giá trị. |
| Phủ định |
If a variable is not initialized, it doesn't guarantee to be non-null.
|
Nếu một biến không được khởi tạo, nó không đảm bảo là khác null. |
| Nghi vấn |
If a pointer is dereferenced, is it guaranteed to be non-null?
|
Nếu một con trỏ được giải tham chiếu, nó có được đảm bảo là khác null không? |