(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَجْرَى
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ج - - ر - - ي Kinh tế, Tài chính, Thương mại

أَجْرَى

ʾajrā
giao dịch
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قام بتنفيذ أو مباشرة معاملة أو عملية.

Tiếng Việt

Thực hiện, tiến hành (giao dịch, đàm phán, v.v.). Giao dịch; thực hiện công việc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَجْرَتِ الشَّرِكَةُ صَفْقَةً كَبِيرَةً."

    "Công ty đã thực hiện một giao dịch lớn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-ر-ي

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَجْرَى ʾajrā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُجْرِي yujrī
Masdar (Verbal Noun) إِجْرَاء ʾijrāʾ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَجْرَى ٱلطَّبِيبُ ٱلْعَمَلِيَّةَ ٱلْجِرَاحِيَّةَ بِنَجَاحٍ."
    Bác sĩ đã thực hiện ca phẫu thuật thành công.
    أَجْرَى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. ٱلطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَجْرَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْإِصْلَاحَاتِ ٱلْاِقْتِصَادِيَّةَ."
    Chính phủ đã tiến hành các cải cách kinh tế.
    أَجْرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر, والتاء للتأنيث. ٱلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ تُجْرِيَ ٱلْحُكُومَةُ تَحْقِيقًا شَامِلًا فِي ٱلْقَضِيَّةِ."
    Chính phủ nên tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về vụ việc.
    تُجْرِيَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "أَجْرَى ٱلطَّبِيبُ ٱلْعَمَلِيَّةَ ٱلْجِرَاحِيَّةَ بِنَجَاحٍ."
    Bác sĩ đã tiến hành ca phẫu thuật thành công.
    أَجْرَى: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ يُسَافِرُ ٱلْمُهَنْدِسُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Kỹ sư sẽ đi du lịch Cairo vào ngày mai.
    يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (المستقبل بـ'سَوْفَ'). ٱلْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَتُقِيمُ ٱلْحُكُومَةُ مَشَارِيعَ جَدِيدَةً لِلتَّنْمِيَةِ ٱلْمُسْتَدَامَةِ."
    Chính phủ sẽ thực hiện các dự án mới cho phát triển bền vững.
    تُقِيمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (المستقبل بـ'سَ'). ٱلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "أَجْرَىٰ ٱلطَّبِيبُ ٱلْعَمَلِيَّةَ بِٱحْتِرَاسٍ."
    Bác sĩ đã tiến hành ca phẫu thuật một cách cẩn trọng.
    "أَجْرَىٰ": فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, I'rab: Raf' do là động từ bắt đầu câu)
  • "أَجْرَىٰ ٱلْبَاحِثُ تَجَارُبَ مُخْتَلِفَةً."
    Nhà nghiên cứu đã tiến hành các thí nghiệm khác nhau.
    "أَجْرَىٰ": فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, I'rab: Raf' do là động từ bắt đầu câu)
  • "أَجْرَىٰ ٱلْمُهَنْدِسُ فَحْصًا شَامِلًا لِلْمَبْنَىٰ."
    Kỹ sư đã tiến hành kiểm tra toàn diện tòa nhà.
    "أَجْرَىٰ": فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, I'rab: Raf' do là động từ bắt đầu câu)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَجْرَىٰ ٱلطَّبِيبُ ٱلْعَمَلِيَّةَ ٱلْجِرَاحِيَّةَ بِنَجَاحٍ."
    Bác sĩ đã thực hiện ca phẫu thuật thành công.
    الفعل 'أَجْرَىٰ' فعل ماض مبني على الفتح المقدر منع من ظهوره التعذر. 'الطبيب' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَجْرَتِ ٱلْحُكُومَةُ تَحْقِيقًا شَامِلًا فِي ٱلْفَسَادِ."
    Chính phủ đã tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về tham nhũng.
    الفعل 'أَجْرَتِ' فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. 'الحكومة' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَجْرَىٰ ٱلْبَاحِثُ تَجَارِبَ مُخْتَبَرِيَّةً مُتَعَدِّدَةً."
    Nhà nghiên cứu đã tiến hành nhiều thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
    الفعل 'أَجْرَىٰ' فعل ماض مبني على الفتح المقدر منع من ظهوره التعذر. 'الباحث' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)