(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَرْضٌ
A1
اسم (مؤنث) أ - - ر - - ض feminine Địa lý, Nông nghiệp, Hàng không

أَرْضٌ

'arḍun
đất
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الجزء الصلب من سطح الكرة الأرضية الذي لا تغطيه المياه

Tiếng Việt

Đất đai, phần bề mặt Trái Đất không bị nước bao phủ vĩnh viễn, trái ngược với biển hoặc không khí.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ الْأَرْضُ خِصْبَةٌ."

    "Mảnh đất này màu mỡ."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ-ر-ض | جمع: أَرَاضِي (Broken Plural) - Đất đai; Về mặt ngữ pháp, 'أرض' là danh từ giống cái, nhưng có thể được sử dụng theo nhiều cách khác nhau tùy theo ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) أَرْضَانِ
ʾarḍāni
Plural (Jama') أَرَاضِي
ʾarāḍī
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "زَرَعَ الْفَلَّاحُ الْقَمْحَ فِي الْأَرْضِ."
    Người nông dân gieo lúa mì trên mảnh đất.
    الأرضِ (al-arḍi): اسم مجرور (ism majrur) vì đứng sau giới từ فِي (fī), dấu hiệu جر (jarr) là کسره (kasrah).
  • "الْأَرَاضِي شَاسِعَةٌ فِي هَذِهِ الْوَادِي."
    Những vùng đất rộng lớn trong thung lũng này.
    الْأَرَاضِي (al-arāḍī): مبتدأ (mubtada’) - chủ ngữ, ở dạng جمع تكسير (jam' taksir) của أَرْضٌ (arḍun). مرفوع (marfu') - cách Raf', dấu hiệu رفع (raf') là الضمة المقدرة (ḍammah muqaddarah) vì là اسم منقوص (ism manqus).
  • "اِشْتَرَيْتُ أَرْضًا جَدِيدَةً."
    Tôi đã mua một mảnh đất mới.
    أَرْضًا (arḍan): مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ, منصوب (mansub) - cách Nasb, dấu hiệu نصب (nasb) là الفتحة (fatḥah) và تنوين الفتح (tanwin al-fatḥ).
Số đôi (Dual)
  • "زَرَعَ الْفَلَّاحُ الْأَرْضَ."
    Người nông dân đã gieo trồng trên mảnh đất.
    الأرضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "هَذِهِ أَرْضٌ وَاسِعَةٌ."
    Đây là một mảnh đất rộng lớn.
    أرضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách.
    كتابين: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "الطَّالِبَانِ مُجْتَهِدَانِ."
    Hai học sinh đó rất siêng năng.
    الطالبان: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. مجتهدان: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُهَنْدِسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai kỹ sư.
    المهندسين: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "زَرَعَ الْفَلَّاحُ الْقَمْحَ فِي الْأَرْضِ."
    Người nông dân trồng lúa mì trên mảnh đất.
    الأَرْضِ: مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "هَذِهِ أَرْضٌ وَاسِعَةٌ."
    Đây là một mảnh đất rộng lớn.
    أَرْضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِشْتَرَيْتُ أَرْضًا جَدِيدَةً."
    Tôi đã mua một mảnh đất mới.
    أَرْضًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
  • "تَنْتَشِرُ الْخُضْرَةُ عَلَى الْأَرْضِ."
    Cây xanh trải rộng trên mặt đất.
    الأرضِ: مجرور بالكسرة الظاهرة لأنه اسم, وظيفتها اسم مجرور بعد حرف الجر 'على'.
  • "اِشْتَرَيْتُ قِطْعَةَ أَرْضٍ."
    Tôi đã mua một mảnh đất.
    أرضٍ: مجرور بالكسرة الظاهرة لأنه اسم, وظيفتها مضاف إليه مجرور.
  • "الْأَرْضُ كُرَةٌ تَدُورُ حَوْلَ الشَّمْسِ."
    Trái đất là một quả cầu quay quanh mặt trời.
    الأرضُ: مرفوع بالضمة الظاهرة لأنه اسم, وظيفتها مبتدأ مرفوع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)