(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسْرَعَ
B2
فعل ماض ( فعل مذکر ) General

أَسْرَعَ

'asraʿa
vội vã
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تحرك بسرعة كبيرة أو نفذ شيئًا بسرعة

Tiếng Việt

Di chuyển hoặc làm điều gì đó với tốc độ rất nhanh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَسْرَعَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَنْزِلِ."

    "Cậu bé vội vã về nhà."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ر-ع | Động từ (Quá khứ). Dùng để diễn tả hành động di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أَسْرَعَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَنْزِلِ."
    Cậu bé đã nhanh chóng về nhà.
    أَسْرَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
  • "سَوْفَ يُسْرِعُ الطَّالِبُ فِي حَلِّ الْمَسْأَلَةِ."
    Học sinh sẽ nhanh chóng giải quyết bài toán.
    يُسْرِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma, mang ý nghĩa tương lai nhờ có 'سوف' phía trước)
  • "سَيُسْرِعُ الْمُسَافِرُونَ لِلْوُصُولِ قَبْلَ الظَّلاَمِ."
    Những người du hành sẽ nhanh chóng đến nơi trước khi trời tối.
    يُسْرِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma, mang ý nghĩa tương lai nhờ có 'سـ' phía trước), الْمُسَافِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'waw' vì là số nhiều giống đực quy tắc)
Câu mệnh lệnh
  • "أَسْرَعَ الرَّجُلُ إِلَى الْمَسْجِدِ."
    Người đàn ông đã nhanh chóng đi đến nhà thờ Hồi giáo.
    أَسْرَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَسْرَعَتْ فَاطِمَةُ فِي إِعْدَادِ الْعَشَاءِ."
    Fatimah đã nhanh chóng chuẩn bị bữa tối.
    أَسْرَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْخُلْ يَا وَلَدُ!"
    Hãy vào đi, hỡi cậu bé!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)