أَضَافَ
ʾaḍāfa
bổ sung
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
زاد عليه أو أكمله
Tiếng Việt
Bổ sung, làm tăng thêm giá trị hoặc hoàn thiện một cái gì đó; đi kèm tốt với một cái gì đó khác để cải thiện nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَضَافَ الْمُدِيرُ بَنْدًا جَدِيدًا إِلَى الْعَقْدِ."
"Giám đốc đã thêm một điều khoản mới vào hợp đồng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ض-ي-ف | الفعل يعني زيادة شيء إلى شيء آخر لإكماله أو تحسينه. Thường đi với giới từ 'إلى' (ilā) - 'thêm vào'
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَضَافَ الْمُدَرِّسُ مَعْلُومَاتٍ جَدِيدَةً إِلَى الدَّرْسِ."Giáo viên đã thêm thông tin mới vào bài học.أَضَافَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يَقْرَأُ الطَّالِبُ الْكِتَابَ غَدًا."Ngày mai sinh viên sẽ đọc cuốn sách.سَوْفَ: حرف استقبال. يَقْرَأُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَيُضِيفُ الْبَاحِثُ فَصْلاً جَدِيدًا إِلَى الْبَحْثِ."Nhà nghiên cứu sẽ thêm một chương mới vào nghiên cứu.سَيُضِيفُ: السين حرف استقبال، يُضِيفُ فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَضَافَ ٱلْمُدِيرُ بَيَانًا مُهِمًّا إِلَى ٱلْخِطَابِ."Giám đốc đã thêm một tuyên bố quan trọng vào bài phát biểu.أَضَافَ: فعل ماض مبني على الفتح. المدير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَضَافَ ٱلْبَاحِثُ مَعْلُومَاتٍ جَدِيدَةً إِلَى ٱلْبَحْثِ."Nhà nghiên cứu đã thêm thông tin mới vào nghiên cứu.أَضَافَ: فعل ماض مبني على الفتح. الباحث: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَضَافَتِ ٱلشَّرِكَةُ مُنْتَجًا جَدِيدًا إِلَى قَائِمَةِ مُنْتَجَاتِهَا."Công ty đã thêm một sản phẩm mới vào danh sách sản phẩm của mình.أَضَافَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشركة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
