(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَطَاحَ
B2
فعل متعد (Động từ, Masculine) ط - - و - - ح Tổng quát (Sử dụng trong nhiều lĩnh vực như Thể thao, Y học, Đời sống)

أَطَاحَ

ʾaṭāḥa
hạ gục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعله يسقط أو يفقد وعيه بضربة

Tiếng Việt

Làm cho ai đó bất tỉnh, đặc biệt là bằng cách đánh vào đầu họ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَطَاحَ الْمُلاَكِمُ بِخَصْمِهِ بِضَرْبَةٍ قَوِيَّةٍ."

    "Võ sĩ hạ gục đối thủ bằng một cú đấm mạnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَسْقَطَ (Làm rơi) أَرْدَى (Hạ gục)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ط-و-ح

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَطَاحَ ʾaṭāḥa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُطِيحُ yuṭīḥu
Masdar (Verbal Noun) إِطَاحَة ʾiṭāḥa

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَطَاحَ الْمُلاَكِمُ بِخَصْمِهِ بِضَرْبَةٍ قَوِيَّةٍ."
    Võ sĩ đã hạ gục đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh.
    أَطَاحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, chỉ sự tác động nên cần một tân ngữ.)
  • "يُطِيحُ ٱلرِّيحُ بِٱلْأَوْرَاقِ ٱلْمُتَسَاقِطَةِ."
    Gió thổi bay những chiếc lá rụng.
    يُطِيحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, thể hiện sự tác động nên cần một tân ngữ.)
  • "لَنْ يُطِيحَ ٱلْيَأْسُ بِعَزِيمَتِنَا."
    Sự tuyệt vọng sẽ không đánh gục quyết tâm của chúng ta.
    يُطِيحَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, thể hiện sự tác động nên cần một tân ngữ, được chia ở dạng Nasb vì có 'lăn' đứng trước.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَطَاحَ الْمُلاَكِمُ بِخَصْمِهِ فَأَفْقَدَهُ وَعْيَهُ."
    Võ sĩ đã hạ gục đối thủ, khiến anh ta mất ý thức.
    أَطَاحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُلاَكِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). بِخَصْمِهِ: جار ومجرور. (Giới từ và danh từ bị chi phối). فَأَفْقَدَهُ: فعل ماضٍ والهاء مفعول به. (Động từ quá khứ và الهاء là tân ngữ, cách Nasb').
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ لِلْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người верующий luôn nỗ lực vì điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر لأنه فعل معتل الآخر. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة ước tính trên الألف, ngăn cản nó xuất hiện vì nó là động từ yếu ở cuối.)
  • "لَمْ يَدْعُ الْمُسْلِمُ إِلَّا اللهَ."
    Người Muslim không kêu gọi ai ngoài Allah.
    يَدْعُ: فعل مضارع مجزوم بـ'لم' وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ hiện tại, cách Jasm, dấu hiệu là loại bỏ nguyên âm yếu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)