(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَطَاعَ
B1
فعل ماضٍ (Masculine) Pháp luật, Hành vi

أَطَاعَ

ʾaṭāʿa
tuân theo
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

انْصَاعَ لِأَمْرٍ أَو قَاعِدَة

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'obey': tuân theo, vâng lời, làm theo mệnh lệnh hoặc chỉ dẫn của (ai đó).

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَطَاعَ الْجُنْدِيُّ الْأَوَامِرَ."

    "Người lính đã tuân theo mệnh lệnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِمْتَثَلَ (Tuân thủ) اِنْصَاعَ (Vâng phục)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-و-ع | فعل ثلاثي مزيد (Động từ gốc 3 chữ cái mở rộng, dạng quá khứ). Thường đi kèm với giới từ 'لِـ' (li-) để chỉ đối tượng được tuân theo. Ví dụ: أَطَاعَ الْوَلَدُ أُمَّهُ (Cậu bé vâng lời mẹ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَطَاعَ الْوَلَدُ وَالِدَهُ."
    Cậu bé đã vâng lời cha mình.
    أَطَاعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْمُؤْمِنُ أَطَاعَ رَبَّهُ."
    Người tin (Mumin) đã tuân theo Thượng Đế của mình.
    أَطَاعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. رَبَّهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "أَطِعْ وَالِدَيْكَ لِتَفُوزَ بِرِضَاهُمَا."
    Hãy vâng lời cha mẹ để đạt được sự hài lòng của họ.
    أَطِعْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. وَالِدَيْكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَطَاعَ الْوَلَدُ وَالِدَهُ."
    Cậu bé đã vâng lời cha mình.
    الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (فاعل)
  • "أَطَاعَتِ الْبِنْتُ أُمَّهَا."
    Cô bé đã vâng lời mẹ mình.
    أُمَّهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (مفعول به)
  • "اَلْجُنْدِيُّ أَطَاعَ الْقَائِدَ."
    Người lính đã tuân lệnh chỉ huy.
    الْقَائِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (مفعول به)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْجُنْدِيُّ أَطَاعَ الْقَائِدَ."
    Người lính đã tuân lệnh chỉ huy.
    أَطَاعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Không có ảnh hưởng I'rab trực tiếp trong câu này vì là thì quá khứ.
  • "يُطِيعُ الْوَلَدُ وَالِدَيْهِ."
    Đứa trẻ vâng lời cha mẹ.
    يُطِيعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Là فعل مضارع ở dạng مرفوع (Raf').
  • "لَنْ يُطِيعَ الْكَسُولُ."
    Kẻ lười biếng sẽ không vâng lời.
    يُطِيعَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Được chia ở dạng منصوب (Nasb) vì có 'لَنْ' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)