(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَعَادَ
B1
فعل (Masculine) ع - - و - - د Chung

أَعَادَ

ʾaʿāda
làm lại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل بمعنى تكرار أو إعادة فعل شيء

Tiếng Việt

Làm lại điều gì đó, thường là vì lần thử đầu tiên không thành công hoặc không đạt yêu cầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعَادَ الْكِتَابَةَ بَعْدَ الْخَطَأ"

    "Anh ấy đã viết lại sau lỗi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-و-د | Động từ (Verb) gốc ba chữ cái. Thường dùng khi muốn chỉ sự lặp lại hoặc làm lại một hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أَعَادَ الْمُدَرِّسُ شَرْحَ الدَّرْسِ."
    Giáo viên đã lặp lại việc giải thích bài học.
    أَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp, thể hiện hành động đã xảy ra.
  • "سَوْفَ أُعِيدُ كِتَابَةَ الْمَقَالَةِ."
    Tôi sẽ viết lại bài báo.
    أُعِيدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf'), vì nó là động từ ở thì hiện tại/tương lai và là chủ ngữ (ẩn).
  • "سَيُعِيدُ الطَّالِبُ التَّمْرِينَ بَعْدَ التَّصْحِيحِ."
    Học sinh sẽ làm lại bài tập sau khi sửa.
    يُعِيدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf'), vì nó là động từ ở thì hiện tại/tương lai, sau 'سـ' chỉ tương lai gần và là vị ngữ.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَعَادَ المُدَرِّسُ الشَّرْحَ مَرَّةً أُخْرَى."
    Giáo viên đã lặp lại phần giải thích một lần nữa.
    أَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعَادَتْ الطَّالِبَةُ كِتَابَةَ الوَظِيفَةِ."
    Nữ sinh viên đã viết lại bài tập.
    أَعَادَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الطَّالِبَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعَادَ اللَّاعِبُ تَسْجِيلَ الهَدَفِ."
    Cầu thủ đã ghi lại bàn thắng.
    أَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اللَّاعِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَعَادَ المُدَرِّسُ الشَّرْحَ."
    Giáo viên đã lặp lại phần giải thích.
    أَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). المدرسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu là ضمة).
  • "يُعِيدُ الطَّالِبُ قِرَاءَةَ الدَّرْسِ."
    Học sinh đang đọc lại bài học.
    يُعِيدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu là ضمة). الطالبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu là ضمة).
  • "يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ كُلَّ يَوْمٍ."
    Các sinh viên viết các bài học mỗi ngày.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu là ضمة). الطلاب: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu là ضمة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)