أَعْوَجُ
aʿwaju
cong
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْخَطُّ الْأَعْوَجُ لَا يُمْكِنُ أَنْ يَكُونَ مُسْتَقِيمًا."
"Đường kẻ cong không thể thẳng được."
-
"هَذَا اَلطَّرِيقُ أَعْوَجُ جِدًّا وَمَلِيءٌ بِالْمُنْحَنَيَاتِ."
"Con đường này rất quanh co và đầy khúc cua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-و-ج (ʿ-w-j). Dạng nữ tính (Feminine form): عَوْجَاءُ (ʿawjāʾu). Dạng số nhiều (Plural) cho cả hai giống (Broken Plural): عُوجٌ (ʿūjun). Từ này thường dùng để mô tả vật thể hoặc đường nét không thẳng, bị bẻ cong, méo mó hoặc quanh co. Nó cũng có thể mang sắc thái tiêu cực khi ám chỉ sự không trung thực hoặc sai lệch trong ngữ cảnh nhất định (ví dụ: "lời nói cong" - كَلَامٌ أَعْوَجُ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | عَوْجَاءُ |
ʿawjāʾu
|
| Plural (Jama') | عُوجٌ |
ʿūjun
|
| Elative (Comparative) | أَعْوَجُ |
aʿwaju
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْخَطُّ الْأَعْوَجُ قَبِيحٌ."Đường kẻ cong queo thì xấu xí.الأعوج: صفة (نعْت) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه خبر.
-
"رَأَيْتُ جِدَارًا أَعْوَجَ."Tôi đã thấy một bức tường xiêu vẹo.أعوج: صفة (نعْت) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اِبْتَعِدْ عَنِ الطَّرِيقِ الْأَعْوَجِ."Hãy tránh xa con đường quanh co.الأعوج: صفة (نعْت) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
