اِنْحِنَاءٌ
ʾinḥināʾun
sự uốn cong
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ميل أو تغيير في اتجاه شيء ما
Tiếng Việt
Hành động uốn cong hoặc làm lệch hướng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"ظهر انحناءٌ طفيفٌ في القضيب المعدني."
"Có một sự uốn cong nhẹ xuất hiện trên thanh kim loại."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ن-ي | جمع: اِنْحِنَاءَات (Sound Plural) | 'Inhinā'un' có nghĩa là sự uốn cong, độ cong. Gốc từ (ḥ-n-y) liên quan đến các ý nghĩa về sự cong, nghiêng, hoặc lệch.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِنْحِنَاءٌ |
"هَٰذَا ٱنْحِنَاءٌ وَاضِحٌ فِي ٱلْجِدَارِ." Đây là một chỗ cong rõ ràng trên bức tường. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِنْحِنَاءً |
"رَأَيْتُ ٱنْحِنَاءً فِي ٱلطَّرِيقِ." Tôi đã thấy một khúc cua trên đường. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِنْحِنَاءٍ |
"تَحَدَّثَ ٱلْمُهَنْدِسُ عَنِ ٱنْحِنَاءِ ٱلْجِسْرِ." Kỹ sư đã nói về độ cong của cây cầu. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِنْحِنَاءَاتٌ |
Sound Plural "تَجَنَّبْ هَٰذِهِ ٱلِٱنْحِنَاءَاتِ ٱلْحَادَّةَ." Hãy tránh những khúc cua gắt này. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَظْهَرُ ٱلْـاِنْحِنَاءُ فِي ٱلْجِسْمِ بَعْدَ ٱلْـإِصَابَةِ."Sự cong vẹo xuất hiện trên cơ thể sau chấn thương.اِنْحِنَاءٌ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"رَأَيْتُ ٱلْـاِنْحِنَاءَ وَاضِحًا فِي ظَهْرِهِ."Tôi thấy sự cong vẹo rõ ràng trên lưng anh ấy.اِنْحِنَاءَ là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"تَحَدَّثَ ٱلطَّبِيبُ عَنِ ٱلْـاِنْحِنَاءِ فِي ٱلْعَمُودِ ٱلْفِقْرِيِّ."Bác sĩ đã nói về sự cong vẹo ở cột sống.اِنْحِنَاءِ là một danh từ sau giới từ (اسم مجرور) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
Giống Đực và Giống Cái
-
"ظَهَرَ اِ<u>نْحِنَاءٌ</u> طَفِيفٌ فِي الطَّرِيقِ."Một khúc cua nhỏ xuất hiện trên đường.اِنْحِنَاءٌ là chủ ngữ (فاعل) của động từ 'ظَهَرَ', ở trạng thái Raf' (مرفوع) và có dấu hiệu Raf' là الضمة.
-
"رَأَيْتُ <u>اِنْحِنَاءً</u> وَاضِحًا فِي الْجِدَارِ."Tôi thấy một chỗ cong rõ ràng trên bức tường.اِنْحِنَاءً là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'رَأَيْتُ', ở trạng thái Nasb (منصوب) và có dấu hiệu Nasb là الفتحة.
-
"تَحَدَّثْتُ عَنْ <u>اِنْحِنَاءٍ</u> فِي ظَهْرِهِ."Tôi đã nói về một chỗ cong trên lưng anh ấy.اِنْحِنَاءٍ là tân ngữ gián tiếp (اسم مجرور) sau giới từ 'عَنْ', ở trạng thái Jarr (مجرور) và có dấu hiệu Jarr là الكسرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يُؤَدِّي ٱلِٱنْحِنَاءُ ٱلشَّدِيدُ فِي ٱلْعَمُودِ ٱلْفِقَرِيِّ إِلَىٰ أَلَمٍ مُبَرِّحٍ."Độ cong nghiêm trọng của cột sống dẫn đến đau dữ dội.اِنْحِنَاءٌ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"رَأَيْتُ ٱنْحِنَاءً وَاضِحًا فِي ٱلْقَضِيبِ."Tôi thấy một độ cong rõ ràng trên thanh kim loại.اِنْحِنَاءً là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"تَحَدَّثَ ٱلْخَطِيبُ عَنْ خَطَرِ ٱلِٱنْحِنَاءِ."Diễn giả đã nói về sự nguy hiểm của độ cong.اِنْحِنَاءِ là tân ngữ của giới từ (مجرور) ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
