(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَغْلَقَ
A2
فِعْلٌ مَاضٍ مُتَعَدٍّ غ - - ل - - ق Đời sống hàng ngày

أَغْلَقَ

ʾaghlaqa
đóng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ مُغْلَقًا أَوْ مَسْدُودًا.

Tiếng Việt

Đóng (cái gì đó); di chuyển (cái gì đó) để nó che một lỗ hổng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَغْلَقَ الْبَابَ."

    "Anh ấy đã đóng cửa."

  • "لَا تَبْقَ النَّافِذَةُ مَفْتُوحَةً، أَغْلِقْهَا مِن فَضْلِكَ."

    "Đừng để cửa sổ mở, làm ơn đóng nó lại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَدَّ (bịt kín, đóng chặt (một lỗ hổng)) قَفَلَ (khóa lại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ل-ق (gh-l-q).
`أَغْلَقَ` là thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực.
Thì hiện tại: `يُغْلِقُ` (yughliqu). Lệnh thức: `أَغْلِقْ` (ʾaghliq).
Đây là một động từ ngoại động (mutʿaddī), yêu cầu một tân ngữ trực tiếp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَغْلَقَ aghlaqa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُغْلِقُ yughliqu
Masdar (Verbal Noun) إِغْلَاقٌ ighlāq
(Vị trí vocab_tab4_inline)