(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمَلَّ
B2
Động từ (فعل) م - - ل - - ل Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

أَمَلَّ

amalla
làm chán nản
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ شَخْصًا يَشْعُرُ بِالضَّجَرِ أَوْ المَلَلِ أَوْ فِقْدَانِ الِاهْتِمَامِ.

Tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi và không hứng thú vì sự tẻ nhạt, lặp đi lặp lại hoặc chán ngắt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَلَامُهُ الطَّوِيلُ أَمَلَّ الجُمْهُورَ."

    "Bài nói dài của anh ấy làm khán giả chán nản."

  • "هَذَا الْعَمَلُ الرُّوتِينِيُّ يُمِلُّنِي."

    "Công việc thường ngày này làm tôi chán nản."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَضْجَرَ (Làm phiền, làm chán nản) أَسْأَمَ (Làm cho mệt mỏi, làm chán ghét)

Addad

أَمْتَعَ (Giải trí, làm vui vẻ) سَلَّى (Tiêu khiển, làm khuây khỏa)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ل-ل (m-l-l). Đây là một động từ Form IV, có nghĩa là làm cho ai đó chán nản, mệt mỏi hoặc mất hứng thú. Chủ ngữ là cái gây ra sự chán nản hoặc mệt mỏi cho đối tượng. Thì hiện tại đơn là يُمِلُّ (yumillu).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَمَلَّ amall-a
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُمِلُّ yumill-u
Masdar (Verbal Noun) إِمْلَال imlaal

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "لَقَدْ أَمَلَّنِي الحَدِيثُ الطَّوِيلُ."
    Cuộc trò chuyện dài đã khiến tôi chán nản.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل (الحَدِيثُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَمَلَّ مُحَمَّدٌ أَصْدِقَاءَهُ بِكَلامِهِ المُتَكَرِّرِ."
    Mohammed đã làm bạn bè của anh ấy chán ngán với những lời nói lặp đi lặp lại của mình.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل (مُحَمَّدٌ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَصْدِقَاءَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَخَافُ أَنْ يُمِلَّنَا المُحَاضِرُ بِتَفَاصِيلِهِ المُمِلَّةِ."
    Tôi sợ rằng người thuyết trình sẽ khiến chúng ta chán nản với những chi tiết tẻ nhạt của anh ta.
    يُمِلَّنَا: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، و (نا) ضمير متصل في محل نصب مفعول به.
Thì Tương lai
  • "لَقَدْ أَمَلَّنِي الحَدِيثُ الطَّوِيلُ."
    Cuộc trò chuyện dài đã khiến tôi chán ngán.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل: الحديث (مرفوع).
  • "هَذَا الفِلْمُ سَيُمِلُّ المُشَاهِدِينَ."
    Bộ phim này sẽ khiến khán giả chán.
    سَيُمِلُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. المُشَاهِدِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى المَكْتَبَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "لَقَدْ أَمَلَّنِي الحَدِيثُ الطَّوِيلُ."
    Cuộc trò chuyện dài đã làm tôi chán.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل: الحديث (مرفوع).
  • "لَا تُمِلَّ أَصْدِقَاءَكَ بِقِصَصِكَ المُكَرَّرَةِ."
    Đừng làm bạn bè của bạn chán ngán với những câu chuyện lặp đi lặp lại của bạn.
    تُمِلَّ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اُدْخُلْ وَ اقْرَأْ كِتَابَكَ!"
    Hãy vào và đọc sách của bạn!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. اقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَمَلَّنِي الحَدِيثُ الطَّوِيلُ."
    Cuộc trò chuyện dài dòng đã làm tôi chán.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. 'ني': ضمير مفعول به. الحَدِيثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَمَلَّ الْمُدَرِّسُ الطُّلَّابَ بِتَكْرَارِ النَّصَائِحِ."
    Người giáo viên đã làm cho học sinh chán nản vì lặp đi lặp lại những lời khuyên.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَمَلَّتْنِي الْأَغَانِي الْمُتَكَرِّرَةُ فِي الرَّادْيُو."
    Những bài hát lặp đi lặp lại trên radio đã làm tôi chán.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. 'تْنِي': ضمير مفعول به. الْأَغَانِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَمَلَّنِي المِحَاضَرُ بِكَلاَمِهِ الطَّوِيلِ."
    Diễn giả đã làm tôi chán ngấy với bài phát biểu dài dòng của anh ta.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل (المِحَاضَرُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَا تُمِلَّ النَّاسَ بِقَصَصِكَ المُتَكَرِّرَةِ."
    Đừng làm mọi người chán ngán với những câu chuyện lặp đi lặp lại của bạn.
    تُمِلَّ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره.
  • "أَخَافُ أَنْ أُمِلَّكَ بِشَكْوَايَ المُسْتَمِرَّةِ."
    Tôi sợ rằng tôi sẽ làm bạn chán nản với những lời phàn nàn liên tục của mình.
    أُمِلَّكَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. الكاف: ضمير متصل مبني في محل نصب مفعول به.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَمَلَّنِي ‏الحديثُ ‏الطويلُ."
    Cuộc trò chuyện dài khiến tôi chán ngán.
    أَمَلَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ني: ضمير متصل في محل نصب مفعول به. الحديث: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَا تُمِلَّ ‏زَائِرَكَ بِكَثْرَةِ ‏الشَّكْوَى."
    Đừng làm khách của bạn chán ngán bằng cách phàn nàn quá nhiều.
    تُمِلَّ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره لأنه سبق بـ 'لا' الناهية. زائرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كِتَابٌ ‏يُمِلُّ ‏الْقَارِئَ ‏بِتَفَاصِيلِهِ ‏المُفْرِطَةِ."
    Một cuốn sách làm người đọc chán ngán với những chi tiết thái quá của nó.
    يُمِلُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. القارئ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)