(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أُخْرِجَ
B2
فعل ماض مبني للمجهول (Động từ quá khứ bị động) Tổng quát (tùy thuộc vào ngữ cảnh, có thể là Y học, Quân sự, Pháp luật)

أُخْرِجَ

ʾuḫrija
được xuất viện
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

سُمح له بالخروج من المستشفى أو السجن أو الخدمة العسكرية

Tiếng Việt

Được cho phép rời khỏi bệnh viện, nhà tù hoặc quân ngũ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَى بَعْدَ تَعَافِيهِ."

    "Bệnh nhân đã được xuất viện sau khi hồi phục."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ر-ج (kh-r-j) | Được sử dụng ở thể bị động, thường liên quan đến việc được phép rời khỏi một nơi như bệnh viện, nhà tù hoặc quân ngũ. Chú ý sự khác biệt giữa thể chủ động và bị động trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَى."
    Bệnh nhân đã được xuất viện.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَرِيضُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أُخْرِجَ السَّجِينُ بِعَفْوٍ أَمِيرِيٍّ."
    Tù nhân đã được thả theo lệnh ân xá của hoàng gia.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. السَّجِينُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أُخْرِجَ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْخِدْمَةِ لِإِصَابَتِهِ."
    Người lính đã được cho xuất ngũ vì bị thương.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجُنْدِيُّ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَى بَعْدَ تَعَافِيهِ."
    Bệnh nhân đã được xuất viện sau khi hồi phục.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động ở dạng Raf' (chủ cách), dấu hiệu Raf' là 'ضمة' hiển thị).
  • "أُخْرِجَ السَّجِينُ بِعَفْوٍ أَمِيرِيٍّ."
    Tù nhân đã được thả theo lệnh ân xá của hoàng gia.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động ở dạng Raf' (chủ cách), dấu hiệu Raf' là 'ضمة' hiển thị).
  • "سَوْفَ يُسَافِرُ الْوَالِدُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Ngày mai, cha tôi sẽ đi du lịch đến Cairo.
    سوف: حرف استقبال يدل على المستقبل. يسافر: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سوف: là một trợ từ chỉ tương lai. يسافر: Động từ hiện tại ở dạng Raf' (chủ cách), dấu hiệu Raf' là 'ضمة' hiển thị).
Câu mệnh lệnh
  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَى."
    Bệnh nhân đã được cho xuất viện.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أُخْرِجَ السَّجِينُ بِعَفْوٍ أَمِيرِيٍّ."
    Tù nhân đã được thả theo lệnh ân xá của hoàng gia.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. السَّجِينُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْخُلِ الْجَنَّةَ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào thiên đàng một cách an toàn và bình yên.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر وجوبا تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَىٰ بَعْدَ تَعَافِيهِ."
    Bệnh nhân đã được xuất viện sau khi hồi phục.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
  • "أُخْرِجَ السَّجِينُ بِأَمْرٍ مِنَ الْقَاضِي."
    Tù nhân đã được thả theo lệnh của thẩm phán.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
  • "أُخْرِجَ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْخِدْمَةِ الْعَسْكَرِيَّةِ لِأَسْبَابٍ صِحِّيَّةٍ."
    Người lính đã được xuất ngũ vì lý do sức khỏe.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أُخْرِجَ الْمَرِيضُ مِنَ الْمُسْتَشْفَى بَعْدَ تَمَاثُلِهِ لِلشِّفَاءِ."
    Bệnh nhân đã được xuất viện sau khi hồi phục hoàn toàn.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول، مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên.)
  • "أُخْرِجَ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْخِدْمَةِ الْعَسْكَرِيَّةِ لِأَسْبَابٍ صِحِّيَّةٍ."
    Người lính đã được cho xuất ngũ vì lý do sức khỏe.
    أُخْرِجَ: فعل ماض مبني للمجهول، مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên.)
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا. (فعل معتل ناقص)"
    Người tín hữu luôn nỗ lực hướng tới điều tốt đẹp. (Động từ yếu loại Naqis - thiếu)
    يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر، مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại yếu ở cuối, cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính trên Alif, không thể hiển thị vì khó khăn phát âm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)