(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِدَارَة
B1
اسم (مؤنث) Thể thao, Quản lý sự kiện

إِدَارَة

ʾidārat
điều hành
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَوْلِيَةُ شُؤُونِ مُؤَسَّسَةٍ أوْ نَشَاطٍ والإشْرَافُ عَلَيْهَا

Tiếng Việt

Hành động với tư cách là một người điều hành chính thức, đặc biệt là trong một sự kiện thể thao hoặc cuộc thi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَتَوَلَّى إِدَارَةُ الْمُسَابَقَةِ تَنْظِيمَ الْفَعَالِيَّاتِ"

    "Ban điều hành cuộc thi chịu trách nhiệm tổ chức các sự kiện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَنْظِيم (Sự tổ chức) تَسْيِير (Sự điều khiển)

Addad

إِهْمَال (Sự bỏ bê)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: د-و-ر | جمع: إِدَارَات (Sound Plural) | Quản lý, sự điều hành; Chú ý đến sự khác biệt giữa 'إدارة' (quản lý) và 'قِيَادَة' (lãnh đạo).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تَتَّسِمُ الْإِدَارَةُ الْحَدِيثَةُ بِالْمُرُونَةِ وَالْفَعَالِيَّةِ."
    Quản lý hiện đại được đặc trưng bởi sự linh hoạt và hiệu quả.
    الإدارة: Raf' (فاعل)
  • "تَلَقَّيْتُ تَدْرِيبًا مُكْثَّفًا فِي إِدَارَةِ الْمَشَارِيعِ."
    Tôi đã nhận được một khóa đào tạo chuyên sâu về quản lý dự án.
    إدارة: Jarr (مضاف إليه)
  • "يَنْبَغِي عَلَيْكَ تَحْسِينُ إِدَارَةَ وَقْتِكَ لِزِيَادَةِ إِنْتَاجِيَّتِكَ."
    Bạn nên cải thiện việc quản lý thời gian của mình để tăng năng suất.
    إدارة: Nasb (مفعول به)
(Vị trí vocab_tab4_inline)