إِسْهَابٌ
ʾis-hābun
tính dài dòng
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَطْوِيلٌ فِي الْكَلَامِ أَوْ الْكِتَابَةِ
Tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái dài dòng; độ dài hoặc thời lượng quá mức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْإِسْهَابُ فِي الْحَدِيثِ مُضَيِّعَةٌ لِلْوَقْتِ"
"Sự dài dòng trong lời nói là lãng phí thời gian."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-h-b | Số nhiều: أَسَاهِيبُ (Broken Plural) | Tính từ tương ứng: مُسْهِبٌ (mushibun). Es'hab có nghĩa là nói hoặc viết dài dòng, thường là không cần thiết.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْإِسْهَابُ فِي الْحَدِيثِ مُضَيِّعَةٌ لِلْوَقْتِ."Sự dài dòng trong lời nói là lãng phí thời gian.اَلْإِسْهَابُ: Mubtada مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên cuối từ).
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ الْإِسْهَابِ عِنْدَ الْكِتَابَةِ."Cần phải tránh sự dài dòng khi viết.اَلْإِسْهَابِ: Mudhaf ilayhi مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, Mudhaf ilayhi, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị trên cuối từ).
-
"لَا أُحِبُّ الْإِسْهَابَ فِي الْكَلَامِ."Tôi không thích sự dài dòng trong lời nói.اَلْإِسْهَابَ: Maf'ul bihi منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, Maf'ul bihi, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên cuối từ).
Số đôi (Dual)
-
"كَانَ خِطَابُهُ يَمِيلُ إِلَى ٱلْإِسْهَابِ ٱلْمُمِلِّ."Bài phát biểu của anh ấy có xu hướng lan man một cách nhàm chán.الإِسْهَابِ: Majrur (جارّ) vì theo sau giới từ 'إِلَى' ( إلى ).
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ ٱلْإِسْهَابِ فِي ٱلْكِتَابَةِ لِتَوْفِيرِ ٱلْوَقْتِ."Cần tránh lan man trong văn bản để tiết kiệm thời gian.الإِسْهَابِ: Majrur (جارّ) vì là một phần của cụm từ giới từ (إضافة).
-
"يُؤَدِّي ٱلْإِسْهَابُ إِلَى ٱلْمَلَلِ وَتَشْتِيتِ ٱلْفِكْرِ."Sự lan man dẫn đến sự nhàm chán và xao nhãng tư tưởng.الإِسْهَابُ: Marfu' (مرفوع) vì là chủ ngữ (فاعل) của động từ 'يُؤَدِّي' ( يؤدي ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْإِسْهَابُ فِي الْحَدِيثِ مُضِرٌّ."Sự dài dòng trong lời nói là có hại.اَلْإِسْهَابُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَنَّبِ الْإِسْهَابَ فِي كِتَابَاتِكَ."Hãy tránh sự dài dòng trong các bài viết của bạn.اَلْإِسْهَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا أَحْتَاجُ إِلَى الْإِسْهَابِ فِي شَرْحِ هَذَا الْمَوْضُوعِ."Tôi không cần phải dài dòng trong việc giải thích chủ đề này.اَلْإِسْهَابِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
