(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِغَاثَةٌ
B2
Noun, Feminine غ - - و - - ث feminine Tổng quát

إِغَاثَةٌ

ʾiḡāṯatun
cứu giúp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُسَاعَدَةٌ وَإِعَانَةٌ فِي وَقْتِ الشِّدَّةِ وَالضِّيقِ

Tiếng Việt

Sự giúp đỡ và hỗ trợ trong thời gian khó khăn và hoạn nạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَقَدَّمَتْ مُنَظَّمَاتُ الْإِغَاثَةِ بِمُسَاعَدَاتٍ عَاجِلَةٍ لِلْمُتَضَرِّرِينَ."

    "Các tổ chức cứu trợ đã cung cấp viện trợ khẩn cấp cho các nạn nhân."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-و-ث | Số nhiều: إِغَاثَاتٌ (Sound Plural) | Sự giúp đỡ, cứu trợ trong lúc khó khăn. Lưu ý, từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về các tổ chức cứu trợ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِغَاثَتَانِ
ʾighāthatāni
Plural (Jama') إِغَاثَاتٌ
ʾighāthātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَقَدَّمَتِ الحُكُومَةُ بِـإِغَاثَةٍ عَاجِلَةٍ لِلْمُتَضَرِّرِينَ."
    Chính phủ đã cung cấp cứu trợ khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.
    إِغَاثَةٍ: Danh từ, cách Jarr (gián tiếp) vì sau giới từ 'بِـ'.
  • "تَبْنِي الْمُنَظَّمَاتُ جُسُورًا مِنَ الْإِغَاثَةِ لِلْمُحْتَاجِينَ فِي كُلِّ مَكَانٍ."
    Các tổ chức xây dựng những nhịp cầu cứu trợ cho những người có nhu cầu ở mọi nơi.
    الْإِغَاثَةِ: Danh từ, cách Jarr (sở hữu) vì là mudaf ilayhi (từ được sở hữu) sau 'جُسُورًا'.
  • "تَلَقَّتِ الدُّوَلُ الْمُتَضَرِّرَةُ إِغَاثَةً دَوْلِيَّةً كَبِيرَةً."
    Các quốc gia bị ảnh hưởng đã nhận được một sự cứu trợ quốc tế lớn.
    إِغَاثَةً: Danh từ, cách Nasb (trực tiếp) vì là đối tượng (maf'ul bihi) của động từ 'تَلَقَّتْ'.
Số đôi (Dual)
  • "تَقْدِيمُ ٱلْـ<b>إِغَاثَةِ</b> لِلْمُتَضَرِّرِينَ وَاجِبٌ إِنْسَانِيٌّ."
    Việc cung cấp cứu trợ cho những người bị ảnh hưởng là một nghĩa vụ nhân đạo.
    إِغَاثَةِ: Danh từ, Jarr (sở hữu cách) vì đứng sau giới từ 'لِ'.
  • "قَامَتِ ٱلْحُكُومَةُ بِتَوْزِيعِ <b>إِغَاثَاتٍ</b> عَاجِلَةً عَلَى ٱلْمُتَضَرِّرِينَ مِنَ ٱلْفَيَضَانِ."
    Chính phủ đã phân phối viện trợ khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
    إِغَاثَاتٍ: Danh từ, Nasb (đối cách) vì là tân ngữ của động từ 'تَوْزِيعِ'.
  • "تَلَقَّتِ ٱلْمُدُنُ ٱلْمُتَضَرِّرَةُ <b>إِغَاثَةً</b> كَبِيرَةً مِنَ ٱلْمُنَظَّمَاتِ ٱلدَّوْلِيَّةِ."
    Các thành phố bị ảnh hưởng đã nhận được một khoản viện trợ lớn từ các tổ chức quốc tế.
    إِغَاثَةً: Danh từ, Nasb (đối cách) vì là tân ngữ của động từ 'تَلَقَّتْ'.
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَقْدِيمُ إِغَاثَةٍ عاجِلَةٍ لِلْمُتَضَرِّرِينَ مِنَ الزِّلْزَالِ وَاجِبٌ."
    Việc cung cấp cứu trợ khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng bởi trận động đất là một điều bắt buộc.
    إِغَاثَةٍ là مضاف إليه (mudaf ilayhi) và مجرور (majrur) vì đứng sau مضاف (mudaf).
  • "تَبَرَّعَ الْمُحْسِنُونَ بِإِغَاثَةٍ لِلْفُقَرَاءِ."
    Những người làm từ thiện đã quyên góp cứu trợ cho người nghèo.
    إِغَاثَةٍ là اسم مجرور (ism majrur) vì có حرف جر (harf jarr) đứng trước.
  • "نَحْنُ نُقَدِّمُ إِغَاثَةً لِكُلِّ مَنْ يَحْتَاجُ إِلَيْهَا."
    Chúng tôi cung cấp cứu trợ cho tất cả những ai cần.
    إِغَاثَةً là مفعول به (maf'ul bihi) và منصوب (mansub) vì là đối tượng trực tiếp của hành động.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَقْدِيمُ الْإِغَاثَةِ لِلْمُتَضَرِّرِينَ وَاجِبٌ إِنْسَانِيّ."
    Cung cấp cứu trợ cho những người bị ảnh hưởng là một nghĩa vụ nhân đạo.
    الإِغَاثَةِ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ ( حرف جر ).
  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى إِغَاثَةٍ عَاْجِلَةٍ لِلْمُتَضَرِّرِينَ مِنَ الزِّلْزَالِ."
    Chúng tôi cần cứu trợ khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng bởi trận động đất.
    إِغَاثَةٍ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ ( حرف جر ).
  • "قَامَتِ الْمُؤَسَّسَةُ بِتَوْزِيعِ إِغَاثَاتٍ عَلَى الْفُقَرَاءِ."
    Tổ chức đã phân phát hàng cứu trợ cho người nghèo.
    إِغَاثَاتٍ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ (حرف جر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)