إِغْلَاق
'ighlāq
đóng đường
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
منع المرور في طريق ما
Tiếng Việt
Hành động chặn một con đường không cho xe cộ lưu thông, hoặc tình huống một con đường bị chặn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَسَبَّبَ الإِغْلَاق فِي اِزْدِحَامٍ شَدِيد."
"Việc đóng đường gây ra tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: غ-ل-ق | Số nhiều: إِغْلَاقات (Broken Plural). 'إغلاق' nghĩa là 'sự đóng, sự chặn'. Cần phân biệt với động từ 'أَغْلَقَ' (to close).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
